caseriqTìm kiếm theo ý nghĩa trong Qur'an

Chương Al-Fajr الفجر

30 câu · Makkah · thứ tự mặc khải 10

بِسْمِ ٱللَّهِ ٱلرَّحْمَٰنِ ٱلرَّحِيمِ وَٱلْفَجْرِ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterThề bởi rạng đông.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

وَلَيَالٍ عَشْرٍ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterThề bởi mười đêm (đầu tiên của tháng Zdul-Hijjah).

Xem tất cả bản dịch của câu này →

وَٱلشَّفْعِ وَٱلْوَتْرِ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterThề bởi sự chẵn và lẻ (của các sự vật).

Xem tất cả bản dịch của câu này →

وَٱلَّيْلِ إِذَا يَسْرِ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterThề bởi sự chẵn và lẻ (của các sự vật).

Xem tất cả bản dịch của câu này →

هَلْ فِى ذَٰلِكَ قَسَمٌ لِّذِى حِجْرٍ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterChẳng lẽ đó không phải là một bằng chứng cho những người hiểu biết trong các sự việc đó ư?

Xem tất cả bản dịch của câu này →

أَلَمْ تَرَ كَيْفَ فَعَلَ رَبُّكَ بِعَادٍ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterNgươi (Thiên Sứ Muhammad) không thấy Thượng Đế của Ngươi đã đối xử thế nào với đám dân ‘Ad sao?

Xem tất cả bản dịch của câu này →

إِرَمَ ذَاتِ ٱلْعِمَادِ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation Center(Một dân tộc của thị trấn) Iram có nhiều trụ cột cao.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

ٱلَّتِى لَمْ يُخْلَقْ مِثْلُهَا فِى ٱلْبِلَٰدِ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterNơi mà không có nơi nào được tạo ra giống như nó cả.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

وَثَمُودَ ٱلَّذِينَ جَابُوا۟ ٱلصَّخْرَ بِٱلْوَادِ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterNgười dân Thamud thì lại đục đá làm nhà trong thung lũng.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

وَفِرْعَوْنَ ذِى ٱلْأَوْتَادِ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterVà Pha-ra-ông, chủ nhân của các trụ cột.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

ٱلَّذِينَ طَغَوْا۟ فِى ٱلْبِلَٰدِ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterChúng đã hành động thái quá và tàn bạo trong xứ sở.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

فَأَكْثَرُوا۟ فِيهَا ٱلْفَسَادَ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterChúng đã làm nhiều tội lỗi trong xứ.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

فَصَبَّ عَلَيْهِمْ رَبُّكَ سَوْطَ عَذَابٍ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterVì vậy, Thượng Đế của Ngươi đã giáng xuống chúng những hình phạt.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

إِنَّ رَبَّكَ لَبِٱلْمِرْصَادِ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterQuả thật, Thượng Đế của Ngươi (Thiên Sứ Muhammad) luôn theo dõi và quan sát.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

فَأَمَّا ٱلْإِنسَٰنُ إِذَا مَا ٱبْتَلَىٰهُ رَبُّهُۥ فَأَكْرَمَهُۥ وَنَعَّمَهُۥ فَيَقُولُ رَبِّىٓ أَكْرَمَنِ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterQuả thật, con người khi được Thượng Đế của y thử thách y với danh dự và ân huệ thì y nói: Thượng Đế của tôi đã ban cho tôi niềm vinh dự.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

وَأَمَّآ إِذَا مَا ٱبْتَلَىٰهُ فَقَدَرَ عَلَيْهِ رِزْقَهُۥ فَيَقُولُ رَبِّىٓ أَهَٰنَنِ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterNhưng khi y bị thử thách với việc thu hẹp bổng lộc thì y lại bảo: Thượng Đế của tôi đã hạ nhục tôi.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

كَلَّا بَل لَّا تُكْرِمُونَ ٱلْيَتِيمَ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterKhông. Thật ra các ngươi không yêu quý trẻ mồ côi.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

وَلَا تَحَٰٓضُّونَ عَلَىٰ طَعَامِ ٱلْمِسْكِينِ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterCác ngươi cũng chẳng khuyến khích nhau nuôi ăn người túng thiếu.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

وَتَأْكُلُونَ ٱلتُّرَاثَ أَكْلًا لَّمًّا

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterCác ngươi tham lam nuốt chửng tài sản thừa kế.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

وَتُحِبُّونَ ٱلْمَالَ حُبًّا جَمًّا

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterCác ngươi chỉ biết yêu thích tài sản và của cải một cách quá mức.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

كَلَّآ إِذَا دُكَّتِ ٱلْأَرْضُ دَكًّا دَكًّا

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterKhông. Khi trái đất bị nghiền nát thành bụi.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

وَجَآءَ رَبُّكَ وَٱلْمَلَكُ صَفًّا صَفًّا

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterKhi Thượng Đế của Ngươi xuất hiện và các Thiên Thần đứng xếp thành hàng chỉnh tề.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

وَجِا۟ىٓءَ يَوْمَئِذٍۭ بِجَهَنَّمَ يَوْمَئِذٍ يَتَذَكَّرُ ٱلْإِنسَٰنُ وَأَنَّىٰ لَهُ ٱلذِّكْرَىٰ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterVà Ngày đó, Hỏa Ngục được mang đến. Ngày đó, con người sẽ thức tỉnh nhưng sự thức tỉnh đó chỉ là vô ích.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

يَقُولُ يَٰلَيْتَنِى قَدَّمْتُ لِحَيَاتِى

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterLúc đó, y sẽ than: Ước gì mình đã gởi đi cho cuộc sống này của mình.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

فَيَوْمَئِذٍ لَّا يُعَذِّبُ عَذَابَهُۥٓ أَحَدٌ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterNgày đó, không có ai trừng phạt giống như Ngài trừng phạt.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

وَلَا يُوثِقُ وَثَاقَهُۥٓ أَحَدٌ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterVà không có một ai trói giống như Ngài trói cả.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

يَٰٓأَيَّتُهَا ٱلنَّفْسُ ٱلْمُطْمَئِنَّةُ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation Center(Allah phán bảo các linh hồn của những người có đức tin): “Này hỡi linh hồn thanh thản!”

Xem tất cả bản dịch của câu này →

ٱرْجِعِىٓ إِلَىٰ رَبِّكِ رَاضِيَةً مَّرْضِيَّةً

Vietnamese Translation - Rowwad Translation Center“Hãy trở về với Thượng Đế của ngươi một cách hài lòng và toại nguyện.”

Xem tất cả bản dịch của câu này →

فَٱدْخُلِى فِى عِبَٰدِى

Vietnamese Translation - Rowwad Translation Center“Hãy nhập cùng với những bề tôi đức hạnh của TA.”

Xem tất cả bản dịch của câu này →

وَٱدْخُلِى جَنَّتِى

Vietnamese Translation - Rowwad Translation Center“Và hãy đi vào Thiên Đàng của TA.”

Xem tất cả bản dịch của câu này →

Bạn đang tìm một chủ đề? Hãy thử tìm kiếm theo ý nghĩa — câu hỏi được tra trong cả 6.236 câu.
Ngôn ngữ — 70