caseriqTìm kiếm theo ý nghĩa trong Qur'an

Chương Al-Balad البلد

20 câu · Makkah · thứ tự mặc khải 35

بِسْمِ ٱللَّهِ ٱلرَّحْمَٰنِ ٱلرَّحِيمِ لَآ أُقْسِمُ بِهَٰذَا ٱلْبَلَدِ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterTA thề bởi vùng đất Al-Haram này.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

وَأَنتَ حِلٌّۢ بِهَٰذَا ٱلْبَلَدِ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterVà Ngươi (Thiên Sứ Muhammad) là một cư dân của vùng đất Al-Haram này.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

وَوَالِدٍ وَمَا وَلَدَ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterTA thề bởi người cha (của loài người – Adam) và con cháu Y sinh ra.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

لَقَدْ خَلَقْنَا ٱلْإِنسَٰنَ فِى كَبَدٍ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterQuả thật, TA đã tạo ra con người để đối mặt với sự cực nhọc và vất vả.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

أَيَحْسَبُ أَن لَّن يَقْدِرَ عَلَيْهِ أَحَدٌ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterCó phải con người nghĩ rằng không ai chế ngự được y?

Xem tất cả bản dịch của câu này →

يَقُولُ أَهْلَكْتُ مَالًا لُّبَدًا

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterY nói: “Tôi đã tiêu hao quá nhiều tài sản.”

Xem tất cả bản dịch của câu này →

أَيَحْسَبُ أَن لَّمْ يَرَهُۥٓ أَحَدٌ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterCó phải con người tưởng rằng không ai nhìn thấy y?

Xem tất cả bản dịch của câu này →

أَلَمْ نَجْعَل لَّهُۥ عَيْنَيْنِ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterChẳng phải TA (Allah) đã không tạo cho y đôi mắt (để nhìn ngắm và quan sát)?

Xem tất cả bản dịch của câu này →

وَلِسَانًا وَشَفَتَيْنِ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterCùng với chiếc lưỡi và đôi môi?

Xem tất cả bản dịch của câu này →

وَهَدَيْنَٰهُ ٱلنَّجْدَيْنِ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation Center(Chẳng phải) TA đã hướng dẫn y hai con đường (chính, tà)?

Xem tất cả bản dịch của câu này →

فَلَا ٱقْتَحَمَ ٱلْعَقَبَةَ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterNhưng y đã không vượt qua được con dốc khó khăn.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

وَمَآ أَدْرَىٰكَ مَا ٱلْعَقَبَةُ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterNgươi (Thiên Sứ Muhammad) có biết con dốc khó khăn đó là gì không?

Xem tất cả bản dịch của câu này →

فَكُّ رَقَبَةٍ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterĐó là giải phóng nô lệ.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

أَوْ إِطْعَٰمٌ فِى يَوْمٍ ذِى مَسْغَبَةٍ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterHoặc nuôi ăn vào một ngày đói mèm.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

يَتِيمًا ذَا مَقْرَبَةٍ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterMột đứa trẻ mồ côi thân thích.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

أَوْ مِسْكِينًا ذَا مَتْرَبَةٍ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterHoặc một người khó khăn túng thiếu dính bụi đường.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

ثُمَّ كَانَ مِنَ ٱلَّذِينَ ءَامَنُوا۟ وَتَوَاصَوْا۟ بِٱلصَّبْرِ وَتَوَاصَوْا۟ بِٱلْمَرْحَمَةِ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterRồi (ngoài những điều này), y còn là một trong những người có đức tin, khuyên nhau nhẫn nhịn, và khuyên nhau về lòng trắc ẩn.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

أُو۟لَٰٓئِكَ أَصْحَٰبُ ٱلْمَيْمَنَةِ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterĐó sẽ là những người bạn của tay phải.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

وَٱلَّذِينَ كَفَرُوا۟ بِـَٔايَٰتِنَا هُمْ أَصْحَٰبُ ٱلْمَشْـَٔمَةِ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterRiêng những kẻ vô đức tin với những lời Mặc Khải của TA thì sẽ là những người bạn của tay trái.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

عَلَيْهِمْ نَارٌ مُّؤْصَدَةٌۢ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterLửa (Hỏa Ngục) sẽ bao trùm lấy chúng.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

Bạn đang tìm một chủ đề? Hãy thử tìm kiếm theo ý nghĩa — câu hỏi được tra trong cả 6.236 câu.
Ngôn ngữ — 70