Chương Al-Ghaashiya الغاشية
26 câu · Makkah · thứ tự mặc khải 68
بِسْمِ ٱللَّهِ ٱلرَّحْمَٰنِ ٱلرَّحِيمِ هَلْ أَتَىٰكَ حَدِيثُ ٱلْغَٰشِيَةِ
Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterNgươi (Thiên Sứ Muhammad) có nghe câu chuyện về biến cố tràn ngập chưa?
Xem tất cả bản dịch của câu này →
وُجُوهٌ يَوْمَئِذٍ خَٰشِعَةٌ
Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterVào Ngày đó, có những gương mặt sẽ ảm đạm vì sợ hãi.
Xem tất cả bản dịch của câu này →
عَامِلَةٌ نَّاصِبَةٌ
Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterMệt mỏi và kiệt sức.
Xem tất cả bản dịch của câu này →
تَصْلَىٰ نَارًا حَامِيَةً
Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterChúng sẽ vào trong Hỏa Ngục cháy bùng.
Xem tất cả bản dịch của câu này →
تُسْقَىٰ مِنْ عَيْنٍ ءَانِيَةٍ
Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterChúng sẽ được cho uống từ một ngọn suối nước sôi.
Xem tất cả bản dịch của câu này →
لَّيْسَ لَهُمْ طَعَامٌ إِلَّا مِن ضَرِيعٍ
Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterChúng sẽ không có bất cứ loại thức ăn nào ngoại trừ một loại cây đắng đầy gai góc.
Xem tất cả bản dịch của câu này →
لَّا يُسْمِنُ وَلَا يُغْنِى مِن جُوعٍ
Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterKhông dinh dưỡng cũng chẳng làm vơi đi cơn đói.
Xem tất cả bản dịch của câu này →
وُجُوهٌ يَوْمَئِذٍ نَّاعِمَةٌ
Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterVào Ngày đó, có những gương mặt sẽ rạng rỡ hân hoan.
Xem tất cả bản dịch của câu này →
لِّسَعْيِهَا رَاضِيَةٌ
Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterHài lòng với sự nỗ lực và phấn đấu của họ.
Xem tất cả bản dịch của câu này →
فِى جَنَّةٍ عَالِيَةٍ
Vietnamese Translation - Rowwad Translation Center(Họ sẽ ở) trong một ngôi vườn trên cao.
Xem tất cả bản dịch của câu này →
لَّا تَسْمَعُ فِيهَا لَٰغِيَةً
Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterTrong đó, họ sẽ không còn nghe thấy lời sàm bậy.
Xem tất cả bản dịch của câu này →
فِيهَا عَيْنٌ جَارِيَةٌ
Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterTrong đó, có suối chảy.
Xem tất cả bản dịch của câu này →
فِيهَا سُرُرٌ مَّرْفُوعَةٌ
Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterTrong đó, có các bệ ngồi cao.
Xem tất cả bản dịch của câu này →
وَأَكْوَابٌ مَّوْضُوعَةٌ
Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterVới các cốc thức uống được dọn sẵn.
Xem tất cả bản dịch của câu này →
وَنَمَارِقُ مَصْفُوفَةٌ
Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterVới những chiếc gối tựa được sắp thành hàng.
Xem tất cả bản dịch của câu này →
وَزَرَابِىُّ مَبْثُوثَةٌ
Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterCó thảm trải xung quanh.
Xem tất cả bản dịch của câu này →
أَفَلَا يَنظُرُونَ إِلَى ٱلْإِبِلِ كَيْفَ خُلِقَتْ
Vietnamese Translation - Rowwad Translation Center(Những kẻ vô đức tin) không nhìn thấy những con lạc đà được tạo ra như thế nào ư?
Xem tất cả bản dịch của câu này →
وَإِلَى ٱلسَّمَآءِ كَيْفَ رُفِعَتْ
Vietnamese Translation - Rowwad Translation Center(Chúng không nhìn thấy) bầu trời được nhấc lên cao như thế nào sao?
Xem tất cả bản dịch của câu này →
وَإِلَى ٱلْجِبَالِ كَيْفَ نُصِبَتْ
Vietnamese Translation - Rowwad Translation Center(Chúng không nhìn thấy) các quả núi được dựng đứng vững chắc và kiên cố ra sao ư?
Xem tất cả bản dịch của câu này →
وَإِلَى ٱلْأَرْضِ كَيْفَ سُطِحَتْ
Vietnamese Translation - Rowwad Translation Center(Chúng không nhìn thấy) trái đất được trải rộng như thế nào sao?
Xem tất cả bản dịch của câu này →
فَذَكِّرْ إِنَّمَآ أَنتَ مُذَكِّرٌ
Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterVì vậy, Ngươi (Thiên Sứ Muhammad) hãy nhắc nhở (chúng), quả thật, Ngươi chỉ là một người nhắc nhở.
Xem tất cả bản dịch của câu này →
لَّسْتَ عَلَيْهِم بِمُصَيْطِرٍ
Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterNgươi không phải là người kiểm soát chúng.
Xem tất cả bản dịch của câu này →
إِلَّا مَن تَوَلَّىٰ وَكَفَرَ
Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterNhưng nếu ai quay lưng và vô đức tin.
Xem tất cả bản dịch của câu này →
فَيُعَذِّبُهُ ٱللَّهُ ٱلْعَذَابَ ٱلْأَكْبَرَ
Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterAllah sẽ trừng phạt y bằng một hình phạt lớn nhất.
Xem tất cả bản dịch của câu này →
إِنَّ إِلَيْنَآ إِيَابَهُمْ
Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterChúng chắc chắn sẽ quay về gặp TA.
Xem tất cả bản dịch của câu này →
ثُمَّ إِنَّ عَلَيْنَا حِسَابَهُم
Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterRồi TA có nhiệm vụ tính sổ chúng.
Xem tất cả bản dịch của câu này →
Bạn đang tìm một chủ đề? Hãy thử tìm kiếm theo ý nghĩa — câu hỏi được tra trong cả 6.236 câu.
→