caseriqTìm kiếm theo ý nghĩa trong Qur'an

Chương At-Tur الطور

49 câu · Makkah · thứ tự mặc khải 76

بِسْمِ ٱللَّهِ ٱلرَّحْمَٰنِ ٱلرَّحِيمِ وَٱلطُّورِ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterThề bởi ngọn núi Tur (nơi Allah đã nói chuyện trực tiếp với Musa).

Xem tất cả bản dịch của câu này →

وَكِتَٰبٍ مَّسْطُورٍ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterThề bởi Kinh Sách đã được ghi chép.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

فِى رَقٍّ مَّنشُورٍ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterTrên miếng da thuộc được trải ra.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

وَٱلْبَيْتِ ٱلْمَعْمُورِ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterThề bởi Ngôi Đền Ma’mur (ở bên trên bảy tầng trời, nơi mà các Thiên Thần vào thờ phượng Allah).

Xem tất cả bản dịch của câu này →

وَٱلسَّقْفِ ٱلْمَرْفُوعِ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterThề bởi mái (trời) được dựng cao.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

وَٱلْبَحْرِ ٱلْمَسْجُورِ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterThề bởi biển cả dâng trào.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

إِنَّ عَذَابَ رَبِّكَ لَوَٰقِعٌ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterThật vậy, sự trừng phạt của Thượng Đế Ngươi (hỡi Thiên Sứ Muhammad) chắc chắn sẽ xảy ra.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

مَّا لَهُۥ مِن دَافِعٍ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterKhông ai (hay sức mạnh nào) có thể cản được nó.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

يَوْمَ تَمُورُ ٱلسَّمَآءُ مَوْرًا

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterVào Ngày mà bầu trời sẽ chấn động dữ dội.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

وَتَسِيرُ ٱلْجِبَالُ سَيْرًا

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterNhững ngọn núi sẽ dịch chuyển khỏi vị trí của nó.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

فَوَيْلٌ يَوْمَئِذٍ لِّلْمُكَذِّبِينَ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterVì vậy, Ngày hôm đó sẽ thật khốn khổ cho những kẻ phủ nhận.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

ٱلَّذِينَ هُمْ فِى خَوْضٍ يَلْعَبُونَ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterNhững kẻ mà chúng đùa vui vô bổ.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

يَوْمَ يُدَعُّونَ إِلَىٰ نَارِ جَهَنَّمَ دَعًّا

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterNgày (đó) chúng sẽ bị đẩy xuống Lửa của Hỏa Ngục một cách thô bạo.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

هَٰذِهِ ٱلنَّارُ ٱلَّتِى كُنتُم بِهَا تُكَذِّبُونَ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation Center(Lúc đó, có tiếng bảo chúng): “Đây chính là Lửa mà các ngươi đã thường hay phủ nhận.”

Xem tất cả bản dịch của câu này →

أَفَسِحْرٌ هَٰذَآ أَمْ أَنتُمْ لَا تُبْصِرُونَ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation Center“Đây có phải là trò ảo thuật không hay các ngươi không nhìn thấy?”

Xem tất cả bản dịch của câu này →

ٱصْلَوْهَا فَٱصْبِرُوٓا۟ أَوْ لَا تَصْبِرُوا۟ سَوَآءٌ عَلَيْكُمْ إِنَّمَا تُجْزَوْنَ مَا كُنتُمْ تَعْمَلُونَ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation Center“Các ngươi cứ chịu thiêu đốt trong đó, cho dù các ngươi có chịu được hay không chịu được thì cũng đành phải chịu, bởi quả thật đó là cái giá cho những gì các ngươi đã làm.”

Xem tất cả bản dịch của câu này →

إِنَّ ٱلْمُتَّقِينَ فِى جَنَّٰتٍ وَنَعِيمٍ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterQuả thật, những người ngoan đạo sẽ ở trong các Ngôi Vườn Thiên Đàng và tận hưởng niềm vui.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

فَٰكِهِينَ بِمَآ ءَاتَىٰهُمْ رَبُّهُمْ وَوَقَىٰهُمْ رَبُّهُمْ عَذَابَ ٱلْجَحِيمِ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterHọ sẽ hạnh phúc với những thứ Thượng Đế của họ ban cấp và với việc Ngài cứu rỗi họ thoát khỏi sự trừng phạt của Hỏa Ngục.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

كُلُوا۟ وَٱشْرَبُوا۟ هَنِيٓـًٔۢا بِمَا كُنتُمْ تَعْمَلُونَ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation Center(Họ sẽ được bảo): “Hãy ăn và uống thỏa thích bởi những điều các ngươi đã làm!”

Xem tất cả bản dịch của câu này →

مُتَّكِـِٔينَ عَلَىٰ سُرُرٍ مَّصْفُوفَةٍ وَزَوَّجْنَٰهُم بِحُورٍ عِينٍ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterHọ sẽ tựa mình nằm nghỉ trên những chiếc tràng kỹ được xếp thành hàng và TA (Allah) sẽ kết hôn họ với các nàng Hurun ‘In (tiên nữ có đôi mắt to tuyệt đẹp).

Xem tất cả bản dịch của câu này →

وَٱلَّذِينَ ءَامَنُوا۟ وَٱتَّبَعَتْهُمْ ذُرِّيَّتُهُم بِإِيمَٰنٍ أَلْحَقْنَا بِهِمْ ذُرِّيَّتَهُمْ وَمَآ أَلَتْنَٰهُم مِّنْ عَمَلِهِم مِّن شَىْءٍ كُلُّ ٱمْرِئٍۭ بِمَا كَسَبَ رَهِينٌ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterNhững ai có đức tin và con cháu của họ cùng theo họ trong đức tin sẽ được TA cho đoàn tụ với họ (trong Thiên Đàng). TA sẽ không cắt giảm bất cứ thứ gì (từ phần thưởng) cho việc làm (thiện tốt) của họ. Mỗi con người phải chịu trách nhiệm cho những gì mình đã làm.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

وَأَمْدَدْنَٰهُم بِفَٰكِهَةٍ وَلَحْمٍ مِّمَّا يَشْتَهُونَ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterTA sẽ ban thêm cho họ những loại trái cây và các loại thịt mà họ ưa thích.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

يَتَنَٰزَعُونَ فِيهَا كَأْسًا لَّا لَغْوٌ فِيهَا وَلَا تَأْثِيمٌ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterTrong (Thiên Đàng), họ sẽ trao cho nhau tách uống, và sẽ không có những lời lẽ thô tục và tội lỗi trong đó.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

وَيَطُوفُ عَلَيْهِمْ غِلْمَانٌ لَّهُمْ كَأَنَّهُمْ لُؤْلُؤٌ مَّكْنُونٌ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterHọ sẽ được những thiếu niên xinh đẹp đi vòng quanh phục vụ; (những thiếu niên đó) trông như những viên ngọc trai được cất kỹ.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

وَأَقْبَلَ بَعْضُهُمْ عَلَىٰ بَعْضٍ يَتَسَآءَلُونَ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterHọ sẽ đến gặp nhau hỏi han, trò chuyện.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

قَالُوٓا۟ إِنَّا كُنَّا قَبْلُ فِىٓ أَهْلِنَا مُشْفِقِينَ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterHọ sẽ nói (với nhau): “Thật vậy, trước đây lúc còn sống với gia đình (trên cõi trần) chúng tôi đã rất sợ (về việc sẽ bị Allah trừng phạt)”.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

فَمَنَّ ٱللَّهُ عَلَيْنَا وَوَقَىٰنَا عَذَابَ ٱلسَّمُومِ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation Center“Nhưng Allah đã ban ân cho chúng tôi và đã cứu chúng tôi khỏi sự trừng phạt của Ngọn Lửa thiêu đốt.”

Xem tất cả bản dịch của câu này →

إِنَّا كُنَّا مِن قَبْلُ نَدْعُوهُ إِنَّهُۥ هُوَ ٱلْبَرُّ ٱلرَّحِيمُ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation Center“Quả thật, trước đây chúng tôi đã thường cầu nguyện Ngài. Quả thật, Ngài là Đấng Tử Tế, Đấng Thương Xót.”

Xem tất cả bản dịch của câu này →

فَذَكِّرْ فَمَآ أَنتَ بِنِعْمَتِ رَبِّكَ بِكَاهِنٍ وَلَا مَجْنُونٍ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterVì vậy, Ngươi (hỡi Thiên Sứ Muhammad) hãy (dùng Qur’an) nhắc nhở (mọi người). Quả thật, với ân huệ mà Thượng Đế của Ngươi đã ban cho Ngươi, Ngươi không phải là một tên thầy bói cũng không phải là một kẻ điên.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

أَمْ يَقُولُونَ شَاعِرٌ نَّتَرَبَّصُ بِهِۦ رَيْبَ ٱلْمَنُونِ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterHoặc chúng (những kẻ phủ nhận) nói: “(Muhammad không phải là Sứ Giả) mà là một nhà thơ, chúng ta cứ đợi xem, sớm muộn gì hắn cũng chết.”

Xem tất cả bản dịch của câu này →

قُلْ تَرَبَّصُوا۟ فَإِنِّى مَعَكُم مِّنَ ٱلْمُتَرَبِّصِينَ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterNgươi (hỡi Thiên Sứ Muhammad) hãy nói (với chúng): “Các người hãy đợi, Ta sẽ cùng chờ đợi với các người.”

Xem tất cả bản dịch của câu này →

أَمْ تَأْمُرُهُمْ أَحْلَٰمُهُم بِهَٰذَآ أَمْ هُمْ قَوْمٌ طَاغُونَ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterCó phải tâm trí của chúng ra lệnh cho chúng (nói) điều này, hay chúng là đám người vượt quá giới hạn?

Xem tất cả bản dịch của câu này →

أَمْ يَقُولُونَ تَقَوَّلَهُۥ بَل لَّا يُؤْمِنُونَ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterHay là chúng cho rằng (Muhammad) đã bịa đặt (Qur’an)? Không, chúng không có đức tin (là do tính tự cao tự đại của chúng mà thôi).

Xem tất cả bản dịch của câu này →

فَلْيَأْتُوا۟ بِحَدِيثٍ مِّثْلِهِۦٓ إِن كَانُوا۟ صَٰدِقِينَ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation Center(Nếu chúng cho rằng Muhammad bịa đặt), chúng hãy mang đến lời lẽ giống như (Qur’an) xem nào nếu chúng là những kẻ nói thật.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

أَمْ خُلِقُوا۟ مِنْ غَيْرِ شَىْءٍ أَمْ هُمُ ٱلْخَٰلِقُونَ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterChúng được tạo ra từ cái không là gì hay chúng tự tạo ra bản thân chúng?

Xem tất cả bản dịch của câu này →

أَمْ خَلَقُوا۟ ٱلسَّمَٰوَٰتِ وَٱلْأَرْضَ بَل لَّا يُوقِنُونَ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterHay phải chăng chúng đã tạo ra các tầng trời và trái đất? Không, (chỉ vì) chúng không có một niềm tin vững chắc (nơi Allah mà thôi).

Xem tất cả bản dịch của câu này →

أَمْ عِندَهُمْ خَزَآئِنُ رَبِّكَ أَمْ هُمُ ٱلْمُصَۣيْطِرُونَ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterHay phải chăng chúng nắm giữ các kho tàng của Thượng Đế của Ngươi? Hoặc phải chăng chúng là những kẻ toàn quyền kiểm soát (các kho tàng của Ngài)?

Xem tất cả bản dịch của câu này →

أَمْ لَهُمْ سُلَّمٌ يَسْتَمِعُونَ فِيهِ فَلْيَأْتِ مُسْتَمِعُهُم بِسُلْطَٰنٍ مُّبِينٍ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterHoặc phải chăng chúng có một cái thang (lên trời) để nghe (trực tiếp sự mặc khải của Allah rằng chúng đang ở trên chân lý)? Vậy nên, hãy để kẻ nghe lén của chúng mang ra bằng chứng rõ ràng.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

أَمْ لَهُ ٱلْبَنَٰتُ وَلَكُمُ ٱلْبَنُونَ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterHoặc phải chăng con gái là của Ngài còn con trai là của các ngươi?

Xem tất cả bản dịch của câu này →

أَمْ تَسْـَٔلُهُمْ أَجْرًا فَهُم مِّن مَّغْرَمٍ مُّثْقَلُونَ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterHoặc phải chăng Ngươi (Thiên Sứ Muhammad) đã đòi chúng tiền thù lao khiến chúng bị gánh nặng nợ nần (nên không thể tiếp nhận điều Ngươi mang đến cho chúng)?

Xem tất cả bản dịch của câu này →

أَمْ عِندَهُمُ ٱلْغَيْبُ فَهُمْ يَكْتُبُونَ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterHoặc phải chăng chúng có kiến thức về điều vô hình nên chúng viết nó xuống?

Xem tất cả bản dịch của câu này →

أَمْ يُرِيدُونَ كَيْدًا فَٱلَّذِينَ كَفَرُوا۟ هُمُ ٱلْمَكِيدُونَ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterHoặc phải chăng chúng có mưu đồ (hại Ngươi và tôn giáo của Ngươi – hỡi Thiên Sứ Muhammad)? Nhưng (Ngươi hãy tin chắc nơi Allah rằng) chính những kẻ vô đức tin sẽ là đám người rơi vào mưu đồ của chúng.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

أَمْ لَهُمْ إِلَٰهٌ غَيْرُ ٱللَّهِ سُبْحَٰنَ ٱللَّهِ عَمَّا يُشْرِكُونَ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterHoặc phải chăng chúng có một thượng đế khác ngoài Allah? Quả thật, Allah tối cao và siêu việt vượt hẳn những thứ mà chúng đã gán ghép cho Ngài.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

وَإِن يَرَوْا۟ كِسْفًا مِّنَ ٱلسَّمَآءِ سَاقِطًا يَقُولُوا۟ سَحَابٌ مَّرْكُومٌ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterNếu chúng thấy một mảnh vỡ từ trên trời rơi xuống, chúng sẽ nói: “(Đó chỉ là) những đám mây chồng chất lên nhau (rất đỗi bình thường, chẳng có gì nghiêm trọng và to tát cả)!”

Xem tất cả bản dịch của câu này →

فَذَرْهُمْ حَتَّىٰ يُلَٰقُوا۟ يَوْمَهُمُ ٱلَّذِى فِيهِ يُصْعَقُونَ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterVì vậy, Ngươi (Thiên Sứ Muhammad) cứ để mặc chúng cho đến lúc chúng gặp ngày mà chúng sẽ bị trừng phạt.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

يَوْمَ لَا يُغْنِى عَنْهُمْ كَيْدُهُمْ شَيْـًٔا وَلَا هُمْ يُنصَرُونَ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterNgày mà mưu đồ của chúng sẽ không mang lại ích lợi gì cho chúng và chúng sẽ không được ai cứu giúp.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

وَإِنَّ لِلَّذِينَ ظَلَمُوا۟ عَذَابًا دُونَ ذَٰلِكَ وَلَٰكِنَّ أَكْثَرَهُمْ لَا يَعْلَمُونَ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterQuả thật, ngoài (sự trừng phạt ở Đời Sau), những kẻ làm điều sai quấy còn phải nhận lấy một sự trừng phạt khác (ở cõi trần tục và cõi Barzakh) nhưng hầu hết bọn chúng không biết.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

وَٱصْبِرْ لِحُكْمِ رَبِّكَ فَإِنَّكَ بِأَعْيُنِنَا وَسَبِّحْ بِحَمْدِ رَبِّكَ حِينَ تَقُومُ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterNgươi (hỡi Thiên Sứ Muhammad) hãy kiên nhẫn đợi Quyết Định của Thượng Đế của Ngươi bởi vì quả thật Ngươi luôn ở dưới Mắt của TA. Ngươi hãy tán dương ca ngợi Thượng Đế của Ngươi (bằng lễ nguyện Salah) khi ngủ dậy.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

وَمِنَ ٱلَّيْلِ فَسَبِّحْهُ وَإِدْبَٰرَ ٱلنُّجُومِ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterVà Ngươi hãy tán dương Ngài (bằng lễ nguyện Salah) vào một phần của đêm và vào (lúc rạng động) khi các vì sao biến mất (bởi ánh sáng của ban ngày).

Xem tất cả bản dịch của câu này →

Bạn đang tìm một chủ đề? Hãy thử tìm kiếm theo ý nghĩa — câu hỏi được tra trong cả 6.236 câu.
Ngôn ngữ — 70