Trang chủ › Các chương › Chương Al-Mursalaat
Chương Al-Mursalaat المرسلات
50 câu · Makkah · thứ tự mặc khải 33
بِسْمِ ٱللَّهِ ٱلرَّحْمَٰنِ ٱلرَّحِيمِ وَٱلْمُرْسَلَٰتِ عُرْفًا
Vietnamese Translation - Rowwad Translation Center Thề bởi các luồng gió liên tục được gửi đi (bởi những lợi ích của con người).
Xem tất cả bản dịch của câu này →
فَٱلْعَٰصِفَٰتِ عَصْفًا
Vietnamese Translation - Rowwad Translation Center Thề bởi những cơn giông tố dữ dội.
Xem tất cả bản dịch của câu này →
وَٱلنَّٰشِرَٰتِ نَشْرًا
Vietnamese Translation - Rowwad Translation Center Thề bởi các cơn gió gieo mưa.
Xem tất cả bản dịch của câu này →
فَٱلْفَٰرِقَٰتِ فَرْقًا
Vietnamese Translation - Rowwad Translation Center Thề bởi các Thiên Thần phân ranh (đúng sai).
Xem tất cả bản dịch của câu này →
فَٱلْمُلْقِيَٰتِ ذِكْرًا
Vietnamese Translation - Rowwad Translation Center Thề bởi các Thiên Thần mang thông điệp nhắc nhở.
Xem tất cả bản dịch của câu này →
عُذْرًا أَوْ نُذْرًا
Vietnamese Translation - Rowwad Translation Center Để chứng minh hoặc để cảnh báo.
Xem tất cả bản dịch của câu này →
إِنَّمَا تُوعَدُونَ لَوَٰقِعٌ
Vietnamese Translation - Rowwad Translation Center Quả thật, những gì các ngươi được hứa chắc chắn sẽ xảy ra.
Xem tất cả bản dịch của câu này →
فَإِذَا ٱلنُّجُومُ طُمِسَتْ
Vietnamese Translation - Rowwad Translation Center Khi các vì sao bị lu mờ.
Xem tất cả bản dịch của câu này →
وَإِذَا ٱلسَّمَآءُ فُرِجَتْ
Vietnamese Translation - Rowwad Translation Center Khi bầu trời bị nứt ra.
Xem tất cả bản dịch của câu này →
وَإِذَا ٱلْجِبَالُ نُسِفَتْ
Vietnamese Translation - Rowwad Translation Center Khi những quả núi bị thổi bay như bụi.
Xem tất cả bản dịch của câu này →
وَإِذَا ٱلرُّسُلُ أُقِّتَتْ
Vietnamese Translation - Rowwad Translation Center Khi các Sứ Giả được gọi tập kết vào một thời điểm đã định.
Xem tất cả bản dịch của câu này →
لِأَىِّ يَوْمٍ أُجِّلَتْ
Vietnamese Translation - Rowwad Translation Center Thời gian đó vào ngày nào?
Xem tất cả bản dịch của câu này →
لِيَوْمِ ٱلْفَصْلِ
Vietnamese Translation - Rowwad Translation Center Vào Ngày Phân Loại (những người của Thiên Đàng, những kẻ của Hỏa Ngục).
Xem tất cả bản dịch của câu này →
وَمَآ أَدْرَىٰكَ مَا يَوْمُ ٱلْفَصْلِ
Vietnamese Translation - Rowwad Translation Center Điều gì cho Ngươi (Muhammad) biết Ngày Phân Loại là gì?
Xem tất cả bản dịch của câu này →
وَيْلٌ يَوْمَئِذٍ لِّلْمُكَذِّبِينَ
Vietnamese Translation - Rowwad Translation Center Ngày đó sẽ là một sự khốn khổ cho những kẻ phủ nhận.
Xem tất cả bản dịch của câu này →
أَلَمْ نُهْلِكِ ٱلْأَوَّلِينَ
Vietnamese Translation - Rowwad Translation Center Chẳng lẽ TA đã không tiêu diệt những kẻ thời trước?
Xem tất cả bản dịch của câu này →
ثُمَّ نُتْبِعُهُمُ ٱلْـَٔاخِرِينَ
Vietnamese Translation - Rowwad Translation Center Rồi TA sẽ làm cho các thế hệ sau theo gót của chúng (trong việc bị trừng phạt).
Xem tất cả bản dịch của câu này →
كَذَٰلِكَ نَفْعَلُ بِٱلْمُجْرِمِينَ
Vietnamese Translation - Rowwad Translation Center Đó là cách TA đối xử với những kẻ tội lỗi.
Xem tất cả bản dịch của câu này →
وَيْلٌ يَوْمَئِذٍ لِّلْمُكَذِّبِينَ
Vietnamese Translation - Rowwad Translation Center Vào Ngày đó, thật khốn khổ cho những kẻ phủ nhận!
Xem tất cả bản dịch của câu này →
أَلَمْ نَخْلُقكُّم مِّن مَّآءٍ مَّهِينٍ
Vietnamese Translation - Rowwad Translation Center Chẳng phải TA đã tạo các ngươi từ một chất lỏng đáng khinh đó sao?
Xem tất cả bản dịch của câu này →
فَجَعَلْنَٰهُ فِى قَرَارٍ مَّكِينٍ
Vietnamese Translation - Rowwad Translation Center TA đã đặt nó trong một chỗ vững chắc.
Xem tất cả bản dịch của câu này →
إِلَىٰ قَدَرٍ مَّعْلُومٍ
Vietnamese Translation - Rowwad Translation Center Cho đến một thời hạn đã được chỉ định.
Xem tất cả bản dịch của câu này →
فَقَدَرْنَا فَنِعْمَ ٱلْقَٰدِرُونَ
Vietnamese Translation - Rowwad Translation Center TA đã định đoạt (cho sự ra đời của ngươi), và TA là Đấng Định Đoạt vượt trội và ưu việt nhất.
Xem tất cả bản dịch của câu này →
وَيْلٌ يَوْمَئِذٍ لِّلْمُكَذِّبِينَ
Vietnamese Translation - Rowwad Translation Center Vào Ngày đó, thật khốn khổ cho những kẻ phủ nhận!
Xem tất cả bản dịch của câu này →
أَلَمْ نَجْعَلِ ٱلْأَرْضَ كِفَاتًا
Vietnamese Translation - Rowwad Translation Center Chẳng phải TA đã làm cho trái đất trở thành một nơi chứa toàn thể nhân loại?
Xem tất cả bản dịch của câu này →
أَحْيَآءً وَأَمْوَٰتًا
Vietnamese Translation - Rowwad Translation Center Cả người sống và người chết.
Xem tất cả bản dịch của câu này →
وَجَعَلْنَا فِيهَا رَوَٰسِىَ شَٰمِخَٰتٍ وَأَسْقَيْنَٰكُم مَّآءً فُرَاتًا
Vietnamese Translation - Rowwad Translation Center TA đã cắm trên trái đất những ngọn núi cao, vững chắc, và TA ban cho các nguồn nước ngọt để uống.
Xem tất cả bản dịch của câu này →
وَيْلٌ يَوْمَئِذٍ لِّلْمُكَذِّبِينَ
Vietnamese Translation - Rowwad Translation Center Vào Ngày đó, thật khốn khổ cho những kẻ phủ nhận!
Xem tất cả bản dịch của câu này →
ٱنطَلِقُوٓا۟ إِلَىٰ مَا كُنتُم بِهِۦ تُكَذِّبُونَ
Vietnamese Translation - Rowwad Translation Center (Chúng sẽ được bảo): “Các ngươi hãy đi đến điều mà các ngươi đã từng phủ nhận!”
Xem tất cả bản dịch của câu này →
ٱنطَلِقُوٓا۟ إِلَىٰ ظِلٍّ ذِى ثَلَٰثِ شُعَبٍ
Vietnamese Translation - Rowwad Translation Center “Các ngươi hãy đi đến cái bóng của ba cột khói (của Hỏa Ngục).”
Xem tất cả bản dịch của câu này →
لَّا ظَلِيلٍ وَلَا يُغْنِى مِنَ ٱللَّهَبِ
Vietnamese Translation - Rowwad Translation Center (Nhưng) không mát mẻ cũng không giúp tránh khỏi Hỏa Ngục.
Xem tất cả bản dịch của câu này →
إِنَّهَا تَرْمِى بِشَرَرٍ كَٱلْقَصْرِ
Vietnamese Translation - Rowwad Translation Center Thật vậy, nó phun ra những tia lửa (khổng lồ) như pháo đài.
Xem tất cả bản dịch của câu này →
كَأَنَّهُۥ جِمَٰلَتٌ صُفْرٌ
Vietnamese Translation - Rowwad Translation Center Giống như những con lạc đà vàng.
Xem tất cả bản dịch của câu này →
وَيْلٌ يَوْمَئِذٍ لِّلْمُكَذِّبِينَ
Vietnamese Translation - Rowwad Translation Center Vào Ngày đó, thật khốn khổ cho những kẻ phủ nhận!
Xem tất cả bản dịch của câu này →
هَٰذَا يَوْمُ لَا يَنطِقُونَ
Vietnamese Translation - Rowwad Translation Center Đó sẽ là Ngày mà chúng sẽ không nói chuyện được.
Xem tất cả bản dịch của câu này →
وَلَا يُؤْذَنُ لَهُمْ فَيَعْتَذِرُونَ
Vietnamese Translation - Rowwad Translation Center Chúng cũng sẽ không được phép biện minh.
Xem tất cả bản dịch của câu này →
وَيْلٌ يَوْمَئِذٍ لِّلْمُكَذِّبِينَ
Vietnamese Translation - Rowwad Translation Center Vào Ngày đó, thật khốn khổ cho những kẻ phủ nhận!
Xem tất cả bản dịch của câu này →
هَٰذَا يَوْمُ ٱلْفَصْلِ جَمَعْنَٰكُمْ وَٱلْأَوَّلِينَ
Vietnamese Translation - Rowwad Translation Center Đây là Ngày Phân Loại. TA tập hợp các ngươi và những người thời trước.
Xem tất cả bản dịch của câu này →
فَإِن كَانَ لَكُمْ كَيْدٌ فَكِيدُونِ
Vietnamese Translation - Rowwad Translation Center Vì vậy, nếu các ngươi có kế hoạch (chống lại sự trừng phạt của TA) thì các ngươi hãy lên kế hoạch xem nào.
Xem tất cả bản dịch của câu này →
وَيْلٌ يَوْمَئِذٍ لِّلْمُكَذِّبِينَ
Vietnamese Translation - Rowwad Translation Center Vào Ngày đó, thật khốn khổ cho những kẻ phủ nhận!
Xem tất cả bản dịch của câu này →
إِنَّ ٱلْمُتَّقِينَ فِى ظِلَٰلٍ وَعُيُونٍ
Vietnamese Translation - Rowwad Translation Center Thật vậy, những người ngoan đạo sẽ ở giữa các bóng râm và suối nước.
Xem tất cả bản dịch của câu này →
وَفَوَٰكِهَ مِمَّا يَشْتَهُونَ
Vietnamese Translation - Rowwad Translation Center Có đủ loại hoa quả mà họ lựa chọn tùy thích.
Xem tất cả bản dịch của câu này →
كُلُوا۟ وَٱشْرَبُوا۟ هَنِيٓـًٔۢا بِمَا كُنتُمْ تَعْمَلُونَ
Vietnamese Translation - Rowwad Translation Center (Họ sẽ được bảo): “Các ngươi hãy ăn và uống thỏa thích bởi những việc (ngoan đạo và thiện tốt) mà các ngươi đã làm!”
Xem tất cả bản dịch của câu này →
إِنَّا كَذَٰلِكَ نَجْزِى ٱلْمُحْسِنِينَ
Vietnamese Translation - Rowwad Translation Center Thật vậy, TA ban thưởng cho những người làm điều tốt như thế đó.
Xem tất cả bản dịch của câu này →
وَيْلٌ يَوْمَئِذٍ لِّلْمُكَذِّبِينَ
Vietnamese Translation - Rowwad Translation Center Vào Ngày đó, thật khốn khổ cho những kẻ phủ nhận!
Xem tất cả bản dịch của câu này →
كُلُوا۟ وَتَمَتَّعُوا۟ قَلِيلًا إِنَّكُم مُّجْرِمُونَ
Vietnamese Translation - Rowwad Translation Center (Hỡi những kẻ vô đức tin), các ngươi cứ ăn uống và cứ tận hưởng (cuộc sống thế gian) trong chốc lát; các ngươi thực sự là những kẻ tội lỗi.
Xem tất cả bản dịch của câu này →
وَيْلٌ يَوْمَئِذٍ لِّلْمُكَذِّبِينَ
Vietnamese Translation - Rowwad Translation Center Vào Ngày đó, thật khốn khổ cho những kẻ phủ nhận!
Xem tất cả bản dịch của câu này →
وَإِذَا قِيلَ لَهُمُ ٱرْكَعُوا۟ لَا يَرْكَعُونَ
Vietnamese Translation - Rowwad Translation Center Khi có lời bảo chúng, “Các người hãy cúi mình (lễ nguyện Salah)!” thì chúng không cúi mình.
Xem tất cả bản dịch của câu này →
وَيْلٌ يَوْمَئِذٍ لِّلْمُكَذِّبِينَ
Vietnamese Translation - Rowwad Translation Center Vào Ngày đó, thật khốn khổ cho những kẻ phủ nhận!
Xem tất cả bản dịch của câu này →
فَبِأَىِّ حَدِيثٍۭ بَعْدَهُۥ يُؤْمِنُونَ
Vietnamese Translation - Rowwad Translation Center Vậy thì chúng sẽ tin vào lời nói nào sau (Qur’an) đây?!
Xem tất cả bản dịch của câu này →
← Chương Al-Insaan
Chương An-Naba →
Bạn đang tìm một chủ đề? Hãy thử tìm kiếm theo ý nghĩa — câu hỏi được tra trong cả 6.236 câu.
→
Văn bản tiếng Ả Rập và các bản dịch qua Tanzil và QuranEnc — nguyên văn, không sửa đổi · Bản dịch thuộc về dịch giả và không phải là Qur'an
Đây là công cụ hỗ trợ nghiên cứu, không phải nguồn phán quyết tôn giáo.