Trang chủ › Các chương › Chương An-Naba
Chương An-Naba النبإ
40 câu · Makkah · thứ tự mặc khải 80
بِسْمِ ٱللَّهِ ٱلرَّحْمَٰنِ ٱلرَّحِيمِ عَمَّ يَتَسَآءَلُونَ
Vietnamese Translation - Rowwad Translation Center (Những kẻ đa thần), chúng hỏi nhau về điều gì?
Xem tất cả bản dịch của câu này →
عَنِ ٱلنَّبَإِ ٱلْعَظِيمِ
Vietnamese Translation - Rowwad Translation Center Về các nguồn tin vĩ đại.
Xem tất cả bản dịch của câu này →
ٱلَّذِى هُمْ فِيهِ مُخْتَلِفُونَ
Vietnamese Translation - Rowwad Translation Center Các nguồn tin mà chúng tranh cãi nhau.
Xem tất cả bản dịch của câu này →
كَلَّا سَيَعْلَمُونَ
Vietnamese Translation - Rowwad Translation Center Không, chúng sẽ biết.
Xem tất cả bản dịch của câu này →
ثُمَّ كَلَّا سَيَعْلَمُونَ
Vietnamese Translation - Rowwad Translation Center Không, rồi đây chúng thực sự sẽ biết.
Xem tất cả bản dịch của câu này →
أَلَمْ نَجْعَلِ ٱلْأَرْضَ مِهَٰدًا
Vietnamese Translation - Rowwad Translation Center Chẳng phải TA đã làm cho mặt đất trải rộng (như một tấm thảm)?
Xem tất cả bản dịch của câu này →
وَٱلْجِبَالَ أَوْتَادًا
Vietnamese Translation - Rowwad Translation Center Và những quả núi như những cái trụ (giữ vững mặt đất)?
Xem tất cả bản dịch của câu này →
وَخَلَقْنَٰكُمْ أَزْوَٰجًا
Vietnamese Translation - Rowwad Translation Center TA đã tạo các ngươi thành từng cặp (nam và nữ).
Xem tất cả bản dịch của câu này →
وَجَعَلْنَا نَوْمَكُمْ سُبَاتًا
Vietnamese Translation - Rowwad Translation Center TA đã làm giấc ngủ của các ngươi thành (một phương tiện) nghỉ ngơi.
Xem tất cả bản dịch của câu này →
وَجَعَلْنَا ٱلَّيْلَ لِبَاسًا
Vietnamese Translation - Rowwad Translation Center TA đã tạo ra màn đêm thành y phục (che đậy phần kín của các ngươi).
Xem tất cả bản dịch của câu này →
وَجَعَلْنَا ٱلنَّهَارَ مَعَاشًا
Vietnamese Translation - Rowwad Translation Center TA đã tạo ra ban ngày để các ngươi tìm kế sinh nhai.
Xem tất cả bản dịch của câu này →
وَبَنَيْنَا فَوْقَكُمْ سَبْعًا شِدَادًا
Vietnamese Translation - Rowwad Translation Center TA đã dựng phía trên các ngươi bảy tầng trời kiên cố, vững chắc.
Xem tất cả bản dịch của câu này →
وَجَعَلْنَا سِرَاجًا وَهَّاجًا
Vietnamese Translation - Rowwad Translation Center TA đã tạo ra một chiếc đèn sáng chói (mặt trời).
Xem tất cả bản dịch của câu này →
وَأَنزَلْنَا مِنَ ٱلْمُعْصِرَٰتِ مَآءً ثَجَّاجًا
Vietnamese Translation - Rowwad Translation Center TA đã ban xuống từ những đám mây chứa nước các cơn mưa.
Xem tất cả bản dịch của câu này →
لِّنُخْرِجَ بِهِۦ حَبًّا وَنَبَاتًا
Vietnamese Translation - Rowwad Translation Center Để TA làm mọc ra các loại hạt và cây cối.
Xem tất cả bản dịch của câu này →
وَجَنَّٰتٍ أَلْفَافًا
Vietnamese Translation - Rowwad Translation Center Và những khu vườn xanh tươi và đa dạng.
Xem tất cả bản dịch của câu này →
إِنَّ يَوْمَ ٱلْفَصْلِ كَانَ مِيقَٰتًا
Vietnamese Translation - Rowwad Translation Center Thật vậy, Ngày Phân Loại đã được ấn định.
Xem tất cả bản dịch của câu này →
يَوْمَ يُنفَخُ فِى ٱلصُّورِ فَتَأْتُونَ أَفْوَاجًا
Vietnamese Translation - Rowwad Translation Center Ngày mà tiếng còi sẽ được thổi lên và các ngươi sẽ lũ lượt kéo đến từng đoàn.
Xem tất cả bản dịch của câu này →
وَفُتِحَتِ ٱلسَّمَآءُ فَكَانَتْ أَبْوَٰبًا
Vietnamese Translation - Rowwad Translation Center (Ngày mà) bầu trời sẽ mở ra và sẽ trở thành những cánh cổng.
Xem tất cả bản dịch của câu này →
وَسُيِّرَتِ ٱلْجِبَالُ فَكَانَتْ سَرَابًا
Vietnamese Translation - Rowwad Translation Center (Ngày mà) những ngọn núi bị dời đi và trở thành một ảo ảnh.
Xem tất cả bản dịch của câu này →
إِنَّ جَهَنَّمَ كَانَتْ مِرْصَادًا
Vietnamese Translation - Rowwad Translation Center Thật vậy, Hỏa Ngục là một nơi phục kích.
Xem tất cả bản dịch của câu này →
لِّلطَّٰغِينَ مَـَٔابًا
Vietnamese Translation - Rowwad Translation Center (Nó là) một nơi trở về cho những kẻ tội lỗi và sai quấy.
Xem tất cả bản dịch của câu này →
لَّٰبِثِينَ فِيهَآ أَحْقَابًا
Vietnamese Translation - Rowwad Translation Center (Những kẻ tội lỗi) sẽ ở trong đó mãi mãi.
Xem tất cả bản dịch của câu này →
لَّا يَذُوقُونَ فِيهَا بَرْدًا وَلَا شَرَابًا
Vietnamese Translation - Rowwad Translation Center Trong Hỏa Ngục, chúng sẽ không tìm thấy sự mát lạnh cũng như không tìm thấy thức uống dễ chịu nào.
Xem tất cả bản dịch của câu này →
إِلَّا حَمِيمًا وَغَسَّاقًا
Vietnamese Translation - Rowwad Translation Center Ngoại trừ loại nước cực sôi và chất mủ tanh hôi (từ các vết thương).
Xem tất cả bản dịch của câu này →
جَزَآءً وِفَاقًا
Vietnamese Translation - Rowwad Translation Center Một khoản đền bù xứng đáng (cho những việc làm của chúng).
Xem tất cả bản dịch của câu này →
إِنَّهُمْ كَانُوا۟ لَا يَرْجُونَ حِسَابًا
Vietnamese Translation - Rowwad Translation Center Quả thật, chúng đã không quan tâm đến việc (chúng sẽ phải đối mặt với) việc phán xét.
Xem tất cả bản dịch của câu này →
وَكَذَّبُوا۟ بِـَٔايَٰتِنَا كِذَّابًا
Vietnamese Translation - Rowwad Translation Center Chúng đã phủ nhận các Lời Mặc Khải của TA một cách hoàn toàn.
Xem tất cả bản dịch của câu này →
وَكُلَّ شَىْءٍ أَحْصَيْنَٰهُ كِتَٰبًا
Vietnamese Translation - Rowwad Translation Center Nhưng tất cả mọi điều đã được TA cho ghi vào quyển sổ.
Xem tất cả bản dịch của câu này →
فَذُوقُوا۟ فَلَن نَّزِيدَكُمْ إِلَّا عَذَابًا
Vietnamese Translation - Rowwad Translation Center Vì vậy, các ngươi (hỡi những kẻ tội lỗi) hãy nếm (thành quả việc làm của các ngươi), và TA sẽ không thêm gì cho các ngươi ngoại trừ hình phạt.
Xem tất cả bản dịch của câu này →
إِنَّ لِلْمُتَّقِينَ مَفَازًا
Vietnamese Translation - Rowwad Translation Center Những người ngoan đạo chắc chắn sẽ thành đạt.
Xem tất cả bản dịch của câu này →
حَدَآئِقَ وَأَعْنَٰبًا
Vietnamese Translation - Rowwad Translation Center (Họ sẽ được ban cho) những ngôi vườn tươi xanh và các vườn nho.
Xem tất cả bản dịch của câu này →
وَكَوَاعِبَ أَتْرَابًا
Vietnamese Translation - Rowwad Translation Center (Họ sẽ) có những nàng trinh nữ với bộ ngực đầy đặn cùng trang lứa (làm bạn đời).
Xem tất cả bản dịch của câu này →
وَكَأْسًا دِهَاقًا
Vietnamese Translation - Rowwad Translation Center (Họ sẽ được phục vụ với) chiếc cốc đầy (rượu).
Xem tất cả bản dịch của câu này →
لَّا يَسْمَعُونَ فِيهَا لَغْوًا وَلَا كِذَّٰبًا
Vietnamese Translation - Rowwad Translation Center Nơi đó, họ sẽ không còn nghe thấy lời sàm bậy và dối trá.
Xem tất cả bản dịch của câu này →
جَزَآءً مِّن رَّبِّكَ عَطَآءً حِسَابًا
Vietnamese Translation - Rowwad Translation Center Đó là một đền đáp từ Thượng Đế của ngươi (Thiên Sứ Muhammad), một món quà hào phóng.
Xem tất cả bản dịch của câu này →
رَّبِّ ٱلسَّمَٰوَٰتِ وَٱلْأَرْضِ وَمَا بَيْنَهُمَا ٱلرَّحْمَٰنِ لَا يَمْلِكُونَ مِنْهُ خِطَابًا
Vietnamese Translation - Rowwad Translation Center Không ai dám thốt ra lời nào trừ phi Thượng Đế của trời đất và vạn vật, Đấng Nhân Từ cho phép.
Xem tất cả bản dịch của câu này →
يَوْمَ يَقُومُ ٱلرُّوحُ وَٱلْمَلَٰٓئِكَةُ صَفًّا لَّا يَتَكَلَّمُونَ إِلَّا مَنْ أَذِنَ لَهُ ٱلرَّحْمَٰنُ وَقَالَ صَوَابًا
Vietnamese Translation - Rowwad Translation Center Ngày mà Ruh (Đại Thiên thần Jibril) và các Thiên Thần khác đứng thành hàng ngũ chỉnh tề. Không một ai được nói ngoại trừ Đấng Nhân Từ cho phép, và y chỉ nói sự thật.
Xem tất cả bản dịch của câu này →
ذَٰلِكَ ٱلْيَوْمُ ٱلْحَقُّ فَمَن شَآءَ ٱتَّخَذَ إِلَىٰ رَبِّهِۦ مَـَٔابًا
Vietnamese Translation - Rowwad Translation Center Đó là Ngày của sự thật. Vì vậy, người nào muốn thì hãy chọn lấy một nơi trở về với Thượng Đế của y.
Xem tất cả bản dịch của câu này →
إِنَّآ أَنذَرْنَٰكُمْ عَذَابًا قَرِيبًا يَوْمَ يَنظُرُ ٱلْمَرْءُ مَا قَدَّمَتْ يَدَاهُ وَيَقُولُ ٱلْكَافِرُ يَٰلَيْتَنِى كُنتُ تُرَٰبًۢا
Vietnamese Translation - Rowwad Translation Center Quả Thật, TA đã cảnh báo các ngươi về một sự trừng phạt gần kề; Ngày mà một người sẽ thấy điều mà y đã gởi đi trước, và kẻ vô đức tin sẽ nói: “Ôi, ước gì mình là cát bụi!”
Xem tất cả bản dịch của câu này →
← Chương Al-Mursalaat
Chương An-Naazi'aat →
Bạn đang tìm một chủ đề? Hãy thử tìm kiếm theo ý nghĩa — câu hỏi được tra trong cả 6.236 câu.
→
Văn bản tiếng Ả Rập và các bản dịch qua Tanzil và QuranEnc — nguyên văn, không sửa đổi · Bản dịch thuộc về dịch giả và không phải là Qur'an
Đây là công cụ hỗ trợ nghiên cứu, không phải nguồn phán quyết tôn giáo.