caseriqTìm kiếm theo ý nghĩa trong Qur'an

Chương An-Naazi'aat النازعات

46 câu · Makkah · thứ tự mặc khải 81

بِسْمِ ٱللَّهِ ٱلرَّحْمَٰنِ ٱلرَّحِيمِ وَٱلنَّٰزِعَٰتِ غَرْقًا

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterThề bởi các Thiên Thần giật mạnh linh hồn của những kẻ vô đức tin.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

وَٱلنَّٰشِطَٰتِ نَشْطًا

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterThề bởi các Thiên Thần rút nhẹ linh hồn của những người có đức tin.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

وَٱلسَّٰبِحَٰتِ سَبْحًا

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterThề bởi các Thiên Thần lướt đi như bơi (từ trên trời xuống đất theo lệnh của Allah).

Xem tất cả bản dịch của câu này →

فَٱلسَّٰبِقَٰتِ سَبْقًا

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterThề bởi các Thiên Thần luôn nhanh nhẹn và tiên phong (trong việc thực thi mệnh lệnh của Allah).

Xem tất cả bản dịch của câu này →

فَٱلْمُدَبِّرَٰتِ أَمْرًا

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterThề bởi các Thiên Thần thực thi các lệnh truyền.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

يَوْمَ تَرْجُفُ ٱلرَّاجِفَةُ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterVào Ngày mà tiếng còi Rajifah được thổi.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

تَتْبَعُهَا ٱلرَّادِفَةُ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterTiếp theo là tiếng còi Radifah.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

قُلُوبٌ يَوْمَئِذٍ وَاجِفَةٌ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterVào Ngày đó, các con tim sẽ đập mạnh.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

أَبْصَٰرُهَا خَٰشِعَةٌ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterNhững cặp mắt sẽ sợ hãi.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

يَقُولُونَ أَءِنَّا لَمَرْدُودُونَ فِى ٱلْحَافِرَةِ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation Center(Những kẻ không tin) thường bảo: “Chúng ta sẽ thực sự được trở lại trạng thái (cuộc sống) trước đây (của chúng ta) ư?”

Xem tất cả bản dịch của câu này →

أَءِذَا كُنَّا عِظَٰمًا نَّخِرَةً

Vietnamese Translation - Rowwad Translation Center“Ngay cả khi chúng ta đã là những khúc xương rã mục ư?”

Xem tất cả bản dịch của câu này →

قَالُوا۟ تِلْكَ إِذًا كَرَّةٌ خَاسِرَةٌ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterChúng nói: “Nếu vậy thì đó sẽ là một sự trở lại mất mát và thua thiệt!”

Xem tất cả bản dịch của câu này →

فَإِنَّمَا هِىَ زَجْرَةٌ وَٰحِدَةٌ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterQuả thật, (lệnh tập trung rất đơn giản), nó chỉ là một tiếng còi hụ duy nhất.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

فَإِذَا هُم بِٱلسَّاهِرَةِ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterLập tức mọi sự sống sẽ nổi lên trên mặt đất.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

هَلْ أَتَىٰكَ حَدِيثُ مُوسَىٰٓ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterNgươi (Thiên Sứ Muhammad) đã nghe câu chuyện về Musa chưa?

Xem tất cả bản dịch của câu này →

إِذْ نَادَىٰهُ رَبُّهُۥ بِٱلْوَادِ ٱلْمُقَدَّسِ طُوًى

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterLúc Thượng Đế của Y gọi Y nơi thung lũng thiêng liêng của ngọn núi Tuwa.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

ٱذْهَبْ إِلَىٰ فِرْعَوْنَ إِنَّهُۥ طَغَىٰ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation Center(Ngài phán bảo Y): “Ngươi hãy đi gặp Pha-ra-ông. Hắn quả thật đã quá mức tội lỗi.”

Xem tất cả bản dịch của câu này →

فَقُلْ هَل لَّكَ إِلَىٰٓ أَن تَزَكَّىٰ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation Center“Ngươi hãy nói với hắn: Ngài có muốn được tẩy sạch tội lỗi không?”

Xem tất cả bản dịch của câu này →

وَأَهْدِيَكَ إِلَىٰ رَبِّكَ فَتَخْشَىٰ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation Center“Tôi sẽ hướng dẫn ngài đến với Thượng Đế của ngài mong rằng ngài sẽ biết kính sợ.”

Xem tất cả bản dịch của câu này →

فَأَرَىٰهُ ٱلْـَٔايَةَ ٱلْكُبْرَىٰ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation Center(Sau đó) Musa đã cho (Pha-ra-ông) xem một phép lạ vĩ đại.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

فَكَذَّبَ وَعَصَىٰ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterTuy nhiên, (Pha-ra-ông) đã phủ nhận và không theo.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

ثُمَّ أَدْبَرَ يَسْعَىٰ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterRồi hắn quay mặt bỏ đi và cố tìm cách chống lại.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

فَحَشَرَ فَنَادَىٰ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterRồi hắn đã triệu tập dân chúng và tuyên bố.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

فَقَالَ أَنَا۠ رَبُّكُمُ ٱلْأَعْلَىٰ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterHắn nói: “Ta chính là Thượng Đế tối cao của các ngươi.”

Xem tất cả bản dịch của câu này →

فَأَخَذَهُ ٱللَّهُ نَكَالَ ٱلْـَٔاخِرَةِ وَٱلْأُولَىٰٓ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterVì vậy, Allah đã trừng phạt hắn với hình phạt của Đời Sau và đời này.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

إِنَّ فِى ذَٰلِكَ لَعِبْرَةً لِّمَن يَخْشَىٰٓ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterQuả thật, trong câu chuyện đó là một bài học cho ai biết kính sợ (Allah).

Xem tất cả bản dịch của câu này →

ءَأَنتُمْ أَشَدُّ خَلْقًا أَمِ ٱلسَّمَآءُ بَنَىٰهَا

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterViệc tạo các ngươi khó hay việc TA đã dựng bầu trời khó hơn?

Xem tất cả bản dịch của câu này →

رَفَعَ سَمْكَهَا فَسَوَّىٰهَا

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterNgài (Allah) đã nhấc (bầu trời) lên cao và cân đối nó.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

وَأَغْطَشَ لَيْلَهَا وَأَخْرَجَ ضُحَىٰهَا

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterNgài đã làm cho ban đêm của nó trở thành tối và làm cho nó sáng trở lại vào ban mai.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

وَٱلْأَرْضَ بَعْدَ ذَٰلِكَ دَحَىٰهَآ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterSau đó, Ngài đã trải rộng mặt đất bằng phẳng.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

أَخْرَجَ مِنْهَا مَآءَهَا وَمَرْعَىٰهَا

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterTừ đất, Ngài đã cho nước phún ra và làm mọc ra những đồng cỏ.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

وَٱلْجِبَالَ أَرْسَىٰهَا

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterVà những quả núi, Ngài đã đặt chúng vững chắc.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

مَتَٰعًا لَّكُمْ وَلِأَنْعَٰمِكُمْ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation Center(Tất cả) đều là nguồn lợi cho các ngươi và gia súc của các ngươi.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

فَإِذَا جَآءَتِ ٱلطَّآمَّةُ ٱلْكُبْرَىٰ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterNhưng khi đại họa xảy đến.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

يَوْمَ يَتَذَكَّرُ ٱلْإِنسَٰنُ مَا سَعَىٰ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterĐó là Ngày mà con người sẽ nhớ lại tất cả những gì mình đã làm (trên thế gian).

Xem tất cả bản dịch của câu này →

وَبُرِّزَتِ ٱلْجَحِيمُ لِمَن يَرَىٰ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation Center(Vào Ngày đó), Hỏa Ngục sẽ được phơi bày cho nhìn thấy.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

فَأَمَّا مَن طَغَىٰ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterĐối với ai vượt quá giới hạn (của Allah).

Xem tất cả bản dịch của câu này →

وَءَاثَرَ ٱلْحَيَوٰةَ ٱلدُّنْيَا

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterVà yêu thích đời sống trần tục này.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

فَإِنَّ ٱلْجَحِيمَ هِىَ ٱلْمَأْوَىٰ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterChắc chắn Hỏa Ngục sẽ là nơi trú ngụ.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

وَأَمَّا مَنْ خَافَ مَقَامَ رَبِّهِۦ وَنَهَى ٱلنَّفْسَ عَنِ ٱلْهَوَىٰ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterĐối với người kính sợ Thượng Đế của y và luôn ngăn cản bản thân tránh những dục vọng thấp hèn.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

فَإِنَّ ٱلْجَنَّةَ هِىَ ٱلْمَأْوَىٰ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterChắc chắn Thiên Đàng sẽ là chỗ ở.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

يَسْـَٔلُونَكَ عَنِ ٱلسَّاعَةِ أَيَّانَ مُرْسَىٰهَا

Vietnamese Translation - Rowwad Translation Center(Những kẻ phủ nhận Sự Phục Sinh), chúng thường hỏi Ngươi (Thiên Sứ Muhammad) về giờ khắc đó khi nào sẽ xảy đến.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

فِيمَ أَنتَ مِن ذِكْرَىٰهَآ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterNgươi chẳng cần lo ngại gì để nói về điều đó (bởi Ngươi không hề biết).

Xem tất cả bản dịch của câu này →

إِلَىٰ رَبِّكَ مُنتَهَىٰهَآ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterChỉ Thượng Đế của Ngươi mới thực sự biết thời hạn của nó.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

إِنَّمَآ أَنتَ مُنذِرُ مَن يَخْشَىٰهَا

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterQuả thật, Ngươi chỉ là một người cảnh báo cho những ai có lòng kính sợ.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

كَأَنَّهُمْ يَوْمَ يَرَوْنَهَا لَمْ يَلْبَثُوٓا۟ إِلَّا عَشِيَّةً أَوْ ضُحَىٰهَا

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterVào Ngày chúng nhìn thấy nó, chúng sẽ cảm thấy như thể chúng đã ở lại trần gian chỉ trong một buổi chiều hoặc chỉ trong một buổi sáng!

Xem tất cả bản dịch của câu này →

Bạn đang tìm một chủ đề? Hãy thử tìm kiếm theo ý nghĩa — câu hỏi được tra trong cả 6.236 câu.
Ngôn ngữ — 70