caseriqTìm kiếm theo ý nghĩa trong Qur'an

Chương Abasa عبس

42 câu · Makkah · thứ tự mặc khải 24

بِسْمِ ٱللَّهِ ٱلرَّحْمَٰنِ ٱلرَّحِيمِ عَبَسَ وَتَوَلَّىٰٓ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterY (Muhammad) cau mày và quay mặt sang phía khác.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

أَن جَآءَهُ ٱلْأَعْمَىٰ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterDo một người mù đã đến gặp Y.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

وَمَا يُدْرِيكَ لَعَلَّهُۥ يَزَّكَّىٰٓ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation Center(Này Muhammad), Ngươi biết điều gì chăng? Biết đâu người đàn ông (mù) đó sẽ được tẩy sạch.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

أَوْ يَذَّكَّرُ فَتَنفَعَهُ ٱلذِّكْرَىٰٓ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterHoặc được nhắc nhở và điều nhắc nhở đó mang lại điều hữu ích cho y.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

أَمَّا مَنِ ٱسْتَغْنَىٰ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterĐối với kẻ tự cho là mình giàu có và đầy đủ.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

فَأَنتَ لَهُۥ تَصَدَّىٰ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterNgươi lại ân cần với hắn.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

وَمَا عَلَيْكَ أَلَّا يَزَّكَّىٰ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterVà Ngươi phải chịu trách nhiệm gì nếu người mù đó không được tẩy sạch.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

وَأَمَّا مَن جَآءَكَ يَسْعَىٰ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterCòn đối với ai hối hả chạy đến Ngươi.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

وَهُوَ يَخْشَىٰ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterVì thực sự kính sợ (Allah).

Xem tất cả bản dịch của câu này →

فَأَنتَ عَنْهُ تَلَهَّىٰ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterNgươi lại lơ là và thờ ơ với y.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

كَلَّآ إِنَّهَا تَذْكِرَةٌ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterKhông, đây thực sự là một lời cảnh tỉnh.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

فَمَن شَآءَ ذَكَرَهُۥ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterVì vậy, ai muốn thì hãy nhớ lấy.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

فِى صُحُفٍ مُّكَرَّمَةٍ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterNhững điều trong các tờ Kinh cao quý.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

مَّرْفُوعَةٍ مُّطَهَّرَةٍۭ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterUyên thâm, tinh khiết.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

بِأَيْدِى سَفَرَةٍ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterDo bàn tay của các vị Thiên Thần

Xem tất cả bản dịch của câu này →

كِرَامٍۭ بَرَرَةٍ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterVinh dự và đạo đức (ghi chép).

Xem tất cả bản dịch của câu này →

قُتِلَ ٱلْإِنسَٰنُ مَآ أَكْفَرَهُۥ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterThật vậy, con người đáng muôn chết, sao y lại dám phủ nhận Ngài (Allah)?

Xem tất cả bản dịch của câu này →

مِنْ أَىِّ شَىْءٍ خَلَقَهُۥ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterTừ cái gì y được Ngài tạo ra?

Xem tất cả bản dịch của câu này →

مِن نُّطْفَةٍ خَلَقَهُۥ فَقَدَّرَهُۥ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterTừ một giọt tịnh dịch rồi được ấn định hình hài.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

ثُمَّ ٱلسَّبِيلَ يَسَّرَهُۥ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterRồi, y được mở cho con đường dễ dàng (trong cuộc sống).

Xem tất cả bản dịch của câu này →

ثُمَّ أَمَاتَهُۥ فَأَقْبَرَهُۥ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterRồi Ngài làm cho y chết đi và cho y xuống mộ.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

ثُمَّ إِذَا شَآءَ أَنشَرَهُۥ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterRồi khi muốn, Ngài sẽ làm cho y sống lại.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

كَلَّا لَمَّا يَقْضِ مَآ أَمَرَهُۥ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterQuả thật, con người không thi hành theo mệnh lệnh của Ngài.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

فَلْيَنظُرِ ٱلْإِنسَٰنُ إِلَىٰ طَعَامِهِۦٓ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterCon người hãy nhìn thức ăn của y xem.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

أَنَّا صَبَبْنَا ٱلْمَآءَ صَبًّا

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterQuả thật, TA (Allah) đã xối nước xuống dồi dào.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

ثُمَّ شَقَقْنَا ٱلْأَرْضَ شَقًّا

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterRồi TA đã làm đất nứt thành mảnh.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

فَأَنۢبَتْنَا فِيهَا حَبًّا

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterTA làm mọc ra các hạt trong đó.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

وَعِنَبًا وَقَضْبًا

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterNho và rau cải xanh tươi.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

وَزَيْتُونًا وَنَخْلًا

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterÔ liu và chà là.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

وَحَدَآئِقَ غُلْبًا

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterVà những khu vườn rậm rạp.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

وَفَٰكِهَةً وَأَبًّا

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterVà trái quả và cây cỏ.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

مَّتَٰعًا لَّكُمْ وَلِأَنْعَٰمِكُمْ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterMột nguồn lương thực cho các ngươi và gia súc của các ngươi.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

فَإِذَا جَآءَتِ ٱلصَّآخَّةُ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterNhưng khi tiếng còi hụ chát chúa xảy đến.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

يَوْمَ يَفِرُّ ٱلْمَرْءُ مِنْ أَخِيهِ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterĐó là Ngày mà mỗi người sẽ chạy bỏ anh em của mình.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

وَأُمِّهِۦ وَأَبِيهِ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterBỏ mẹ bỏ cha.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

وَصَٰحِبَتِهِۦ وَبَنِيهِ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterBỏ vợ và con cái.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

لِكُلِّ ٱمْرِئٍ مِّنْهُمْ يَوْمَئِذٍ شَأْنٌ يُغْنِيهِ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterVào Ngày đó, mỗi người quá lo âu cho bản thân mình đến nỗi quên bẵng đi người khác.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

وُجُوهٌ يَوْمَئِذٍ مُّسْفِرَةٌ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterVào Ngày đó, có những gương mặt sẽ sáng rỡ.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

ضَاحِكَةٌ مُّسْتَبْشِرَةٌ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterTươi cười với những tin vui.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

وَوُجُوهٌ يَوْمَئِذٍ عَلَيْهَا غَبَرَةٌ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterVà vào Ngày đó cũng có những gương mặt sẽ bị phủ đầy bụi.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

تَرْهَقُهَا قَتَرَةٌ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterĐen đúa và âu sầu.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

أُو۟لَٰٓئِكَ هُمُ ٱلْكَفَرَةُ ٱلْفَجَرَةُ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterĐó là những kẻ vô đức tin, tội lỗi, xấu xa.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

Bạn đang tìm một chủ đề? Hãy thử tìm kiếm theo ý nghĩa — câu hỏi được tra trong cả 6.236 câu.
Ngôn ngữ — 70