caseriqTìm kiếm theo ý nghĩa trong Qur'an

Chương Ash-Shams الشمس

15 câu · Makkah · thứ tự mặc khải 26

بِسْمِ ٱللَّهِ ٱلرَّحْمَٰنِ ٱلرَّحِيمِ وَٱلشَّمْسِ وَضُحَىٰهَا

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterThề bởi mặt trời và khoảng thời gian sau khi nó mọc lên cao.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

وَٱلْقَمَرِ إِذَا تَلَىٰهَا

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterThề bởi mặt trăng khi nó theo sau (mặt trời đã lặn khuất).

Xem tất cả bản dịch của câu này →

وَٱلنَّهَارِ إِذَا جَلَّىٰهَا

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterThề bởi ban ngày khi nó hiển thị ánh sáng (của mặt trời).

Xem tất cả bản dịch của câu này →

وَٱلَّيْلِ إِذَا يَغْشَىٰهَا

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterThề bởi ban đêm khi nó che phủ (mặt trời).

Xem tất cả bản dịch của câu này →

وَٱلسَّمَآءِ وَمَا بَنَىٰهَا

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterThề bởi bầu trời và Đấng đã dựng nó.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

وَٱلْأَرْضِ وَمَا طَحَىٰهَا

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterThề bởi trái đất và Đấng đã trải rộng nó.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

وَنَفْسٍ وَمَا سَوَّىٰهَا

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterThề bởi linh hồn và Đấng đã cân đối (hình thể của) nó.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

فَأَلْهَمَهَا فُجُورَهَا وَتَقْوَىٰهَا

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterNgài đã làm cho nó có ý thức và cảm nhận được điều ác và điều thiện.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

قَدْ أَفْلَحَ مَن زَكَّىٰهَا

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterNgười thanh tẩy nó chắc chắn sẽ thành công.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

وَقَدْ خَابَ مَن دَسَّىٰهَا

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterNgười làm bẩn nó chắc chắn sẽ thất bại.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

كَذَّبَتْ ثَمُودُ بِطَغْوَىٰهَآ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterTrong sự xấc xược tự phụ của mình, đám dân Thamud đã phủ nhận chân lý.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

إِذِ ٱنۢبَعَثَ أَشْقَىٰهَا

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterKhi một nhóm người khốn nạn nhất của chúng đứng dậy.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

فَقَالَ لَهُمْ رَسُولُ ٱللَّهِ نَاقَةَ ٱللَّهِ وَسُقْيَٰهَا

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterSứ giả của Allah đã bảo chúng: “Đây là con lạc đà cái của Allah, các người hãy để cho nó uống nước.”

Xem tất cả bản dịch của câu này →

فَكَذَّبُوهُ فَعَقَرُوهَا فَدَمْدَمَ عَلَيْهِمْ رَبُّهُم بِذَنۢبِهِمْ فَسَوَّىٰهَا

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterNhưng chúng bác bỏ lời nói của Y và đã ra sức làm hại con lạc đà. Vì vậy, Thượng Đế của chúng đã phẫn nộ, Ngài đã trừng phạt và san bằng chúng vì tội lỗi của chúng.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

وَلَا يَخَافُ عُقْبَٰهَا

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterVà Ngài không sợ hậu quả (của việc trừng phạt đó).

Xem tất cả bản dịch của câu này →

Bạn đang tìm một chủ đề? Hãy thử tìm kiếm theo ý nghĩa — câu hỏi được tra trong cả 6.236 câu.
Ngôn ngữ — 70