caseriqTìm kiếm theo ý nghĩa trong Qur'an

Chương Al-Lail الليل

21 câu · Makkah · thứ tự mặc khải 9

بِسْمِ ٱللَّهِ ٱلرَّحْمَٰنِ ٱلرَّحِيمِ وَٱلَّيْلِ إِذَا يَغْشَىٰ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterThề bởi ban đêm khi nó bao phủ.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

وَٱلنَّهَارِ إِذَا تَجَلَّىٰ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterThề bởi ban ngày khi nó sáng tỏ.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

وَمَا خَلَقَ ٱلذَّكَرَ وَٱلْأُنثَىٰٓ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterThề bởi Đấng đã tạo ra nam và nữ, (đực và cái).

Xem tất cả bản dịch của câu này →

إِنَّ سَعْيَكُمْ لَشَتَّىٰ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterQuả thật, nỗ lực của các ngươi rất đa dạng.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

فَأَمَّا مَنْ أَعْطَىٰ وَٱتَّقَىٰ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterVì vậy, đối với ai cho (của cải, tài sản vào con đường của Allah) và kính sợ (Ngài).

Xem tất cả bản dịch của câu này →

وَصَدَّقَ بِٱلْحُسْنَىٰ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterVà luôn tin vào điều thiện tốt.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

فَسَنُيَسِّرُهُۥ لِلْيُسْرَىٰ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterTA (Allah) sẽ tạo sự thuận lợi và dễ dàng cho y.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

وَأَمَّا مَنۢ بَخِلَ وَٱسْتَغْنَىٰ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterCòn đối với ai keo kiệt và cho mình giàu có.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

وَكَذَّبَ بِٱلْحُسْنَىٰ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterVà phủ nhận điều tốt.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

فَسَنُيَسِّرُهُۥ لِلْعُسْرَىٰ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterTA sẽ khiến y luôn được thuận lợi để đến với sự gian khổ.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

وَمَا يُغْنِى عَنْهُ مَالُهُۥٓ إِذَا تَرَدَّىٰٓ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterTài sản, của cải của y chẳng giúp ích được gì cho y khi y bị hủy diệt.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

إِنَّ عَلَيْنَا لَلْهُدَىٰ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterQuả thật, việc hướng dẫn là nhiệm vụ của TA.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

وَإِنَّ لَنَا لَلْـَٔاخِرَةَ وَٱلْأُولَىٰ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterVà quả thật, Đời Sau và đời sống trần gian đều là của TA.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

فَأَنذَرْتُكُمْ نَارًا تَلَظَّىٰ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterVì vậy, TA cảnh báo các ngươi về ngọn lửa cháy dữ dội.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

لَا يَصْلَىٰهَآ إِلَّا ٱلْأَشْقَى

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterKhông ai bị thiêu đốt trong đó ngoại trừ những kẻ bất hạnh.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

ٱلَّذِى كَذَّبَ وَتَوَلَّىٰ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation Center(Đó là) những kẻ đã phủ nhận và quay lưng.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

وَسَيُجَنَّبُهَا ٱلْأَتْقَى

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterVà người ngoan đạo (sợ Allah) sẽ được ở xa nó (Hỏa Ngục).

Xem tất cả bản dịch của câu này →

ٱلَّذِى يُؤْتِى مَالَهُۥ يَتَزَكَّىٰ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterĐó là người đã dùng của cải của y để tẩy sạch (bản thân).

Xem tất cả bản dịch của câu này →

وَمَا لِأَحَدٍ عِندَهُۥ مِن نِّعْمَةٍ تُجْزَىٰٓ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterY không mong được trả ơn khi y làm điều thiện cho người.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

إِلَّا ٱبْتِغَآءَ وَجْهِ رَبِّهِ ٱلْأَعْلَىٰ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterY chỉ mong sự hài lòng của Thượng Đế của y, Đấng Tối Cao.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

وَلَسَوْفَ يَرْضَىٰ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation Center(Rồi đây) chắc chắn y sẽ được hài lòng và toại nguyện (về những gì Allah sẽ ban cho ở Đời Sau).

Xem tất cả bản dịch của câu này →

Bạn đang tìm một chủ đề? Hãy thử tìm kiếm theo ý nghĩa — câu hỏi được tra trong cả 6.236 câu.
Ngôn ngữ — 70