Chương Al-A'laa الأعلى
19 câu · Makkah · thứ tự mặc khải 8
بِسْمِ ٱللَّهِ ٱلرَّحْمَٰنِ ٱلرَّحِيمِ سَبِّحِ ٱسْمَ رَبِّكَ ٱلْأَعْلَى
Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterHãy tôn cao đại danh Thượng Đế của Ngươi, Đấng Tối Cao.
Xem tất cả bản dịch của câu này →
ٱلَّذِى خَلَقَ فَسَوَّىٰ
Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterĐấng đã tạo hóa và cân đối hình thể.
Xem tất cả bản dịch của câu này →
وَٱلَّذِى قَدَّرَ فَهَدَىٰ
Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterĐấng đã định lượng và hướng dẫn.
Xem tất cả bản dịch của câu này →
وَٱلَّذِىٓ أَخْرَجَ ٱلْمَرْعَىٰ
Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterĐấng đã làm mọc ra đồng cỏ (xanh tươi).
Xem tất cả bản dịch của câu này →
فَجَعَلَهُۥ غُثَآءً أَحْوَىٰ
Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterSau đó, Ngài làm cho nó thành cộng rạ khô.
Xem tất cả bản dịch của câu này →
سَنُقْرِئُكَ فَلَا تَنسَىٰٓ
Vietnamese Translation - Rowwad Translation Center(Hỡi Thiên Sứ Muhammad!) TA sẽ làm cho Ngươi đọc được (Qur’an) và Ngươi sẽ không bao giờ quên (Nó).
Xem tất cả bản dịch của câu này →
إِلَّا مَا شَآءَ ٱللَّهُ إِنَّهُۥ يَعْلَمُ ٱلْجَهْرَ وَمَا يَخْفَىٰ
Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterTrừ phi Ngài muốn. Quả thật, Ngài biết rõ những gì được tiết lộ và những gì được che giấu.
Xem tất cả bản dịch của câu này →
وَنُيَسِّرُكَ لِلْيُسْرَىٰ
Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterTA sẽ tạo sự dễ dàng và thuận lợi cho Ngươi (Thiên Sứ Muhammad trong việc làm hài lòng TA).
Xem tất cả bản dịch của câu này →
فَذَكِّرْ إِن نَّفَعَتِ ٱلذِّكْرَىٰ
Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterVì vậy, Ngươi hãy nhắc nhở nếu lời nhắc nhở có lợi.
Xem tất cả bản dịch của câu này →
سَيَذَّكَّرُ مَن يَخْشَىٰ
Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterNgười nào kính sợ (Allah) sẽ được nhắc nhở.
Xem tất cả bản dịch của câu này →
وَيَتَجَنَّبُهَا ٱلْأَشْقَى
Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterNhưng kẻ khốn khổ sẽ tránh xa (Qur’an).
Xem tất cả bản dịch của câu này →
ٱلَّذِى يَصْلَى ٱلنَّارَ ٱلْكُبْرَىٰ
Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterĐó là kẻ sẽ vào Lửa Lớn (của Hỏa Ngục).
Xem tất cả bản dịch của câu này →
ثُمَّ لَا يَمُوتُ فِيهَا وَلَا يَحْيَىٰ
Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterTrong đó, y sẽ không chết và cũng không thể sống.
Xem tất cả bản dịch của câu này →
قَدْ أَفْلَحَ مَن تَزَكَّىٰ
Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterChắc chắn sẽ thành công đối với ai thanh lọc bản thân (khỏi tội lỗi),
Xem tất cả bản dịch của câu này →
وَذَكَرَ ٱسْمَ رَبِّهِۦ فَصَلَّىٰ
Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterVà tụng niệm đại danh của Thượng Đế và chu đáo dâng lễ nguyện Salah.
Xem tất cả bản dịch của câu này →
بَلْ تُؤْثِرُونَ ٱلْحَيَوٰةَ ٱلدُّنْيَا
Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterKhông. Các ngươi thường yêu thích cuộc sống trần gian này.
Xem tất cả bản dịch của câu này →
وَٱلْـَٔاخِرَةُ خَيْرٌ وَأَبْقَىٰٓ
Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterTrong khi cuộc sống Đời Sau tốt hơn và mãi mãi trường tồn.
Xem tất cả bản dịch của câu này →
إِنَّ هَٰذَا لَفِى ٱلصُّحُفِ ٱلْأُولَىٰ
Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterĐiều này thực sự có ghi trong các tờ Kinh trước đây.
Xem tất cả bản dịch của câu này →
صُحُفِ إِبْرَٰهِيمَ وَمُوسَىٰ
Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterCác tờ Kinh của Ibrahim và Musa.
Xem tất cả bản dịch của câu này →
Bạn đang tìm một chủ đề? Hãy thử tìm kiếm theo ý nghĩa — câu hỏi được tra trong cả 6.236 câu.
→