caseriqTìm kiếm theo ý nghĩa trong Qur'an

Chương Al-Inshiqaaq الإنشقاق

25 câu · Makkah · thứ tự mặc khải 83

بِسْمِ ٱللَّهِ ٱلرَّحْمَٰنِ ٱلرَّحِيمِ إِذَا ٱلسَّمَآءُ ٱنشَقَّتْ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterKhi bầu trời nứt ra (để các Thiên Thần đi xuống).

Xem tất cả bản dịch của câu này →

وَأَذِنَتْ لِرَبِّهَا وَحُقَّتْ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterTuân lệnh Thượng Đế của nó, làm những gì nó phải làm.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

وَإِذَا ٱلْأَرْضُ مُدَّتْ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterKhi trái đất được trải rộng.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

وَأَلْقَتْ مَا فِيهَا وَتَخَلَّتْ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterNém những gì nằm trong nó ra ngoài và trở thành trống rỗng.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

وَأَذِنَتْ لِرَبِّهَا وَحُقَّتْ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterTuân lệnh Thượng Đế của nó, làm những gì nó phải làm.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

يَٰٓأَيُّهَا ٱلْإِنسَٰنُ إِنَّكَ كَادِحٌ إِلَىٰ رَبِّكَ كَدْحًا فَمُلَٰقِيهِ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterHỡi con người! Ngươi thực sự đang nỗ lực phấn đấu để đến với Thượng Đế của ngươi, và ngươi sẽ gặp Ngài (để Ngài phán xét và thưởng phạt).

Xem tất cả bản dịch của câu này →

فَأَمَّا مَنْ أُوتِىَ كِتَٰبَهُۥ بِيَمِينِهِۦ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterVì vậy, đối với ai được trao cho quyển sổ từ nơi tay phải của mình.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

فَسَوْفَ يُحَاسَبُ حِسَابًا يَسِيرًا

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterY sẽ được thanh toán bằng một sự thanh toán đơn giản.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

وَيَنقَلِبُ إِلَىٰٓ أَهْلِهِۦ مَسْرُورًا

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterVà sẽ trở về với gia đình trong niềm hạnh phúc.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

وَأَمَّا مَنْ أُوتِىَ كِتَٰبَهُۥ وَرَآءَ ظَهْرِهِۦ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterNhưng đối với ai được trao cho quyển sổ từ sau lưng của y.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

فَسَوْفَ يَدْعُوا۟ ثُبُورًا

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterY sẽ kêu gào muốn được chết cho xong.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

وَيَصْلَىٰ سَعِيرًا

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterVà sẽ vào ngọn lửa cháy bùng.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

إِنَّهُۥ كَانَ فِىٓ أَهْلِهِۦ مَسْرُورًا

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterThật vậy, y đã từng sống vui vẻ và hạnh phúc giữa những người thân của y.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

إِنَّهُۥ ظَنَّ أَن لَّن يَحُورَ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterY đã thường nghĩ rằng y sẽ không bao giờ trở lại (với Allah).

Xem tất cả bản dịch của câu này →

بَلَىٰٓ إِنَّ رَبَّهُۥ كَانَ بِهِۦ بَصِيرًا

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterNhưng không; (làm sao mà y sẽ không trở lại)? Quả thật, Thượng Đế của y luôn theo dõi và giám sát y.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

فَلَآ أُقْسِمُ بِٱلشَّفَقِ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterVì vậy, TA (Allah) thề bởi ánh hoàng hôn.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

وَٱلَّيْلِ وَمَا وَسَقَ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterThề bởi ban đêm và những gì nó bao trùm.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

وَٱلْقَمَرِ إِذَا ٱتَّسَقَ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterThề bởi vầng trăng khi nó tròn đầy đặn.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

لَتَرْكَبُنَّ طَبَقًا عَن طَبَقٍ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation Center(Rằng) các ngươi chắc chắn sẽ trải qua những chặn đường và giai đoạn.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

فَمَا لَهُمْ لَا يُؤْمِنُونَ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterNhưng chuyện gì khiến chúng (những kẻ vô đức tin) không tin?

Xem tất cả bản dịch của câu này →

وَإِذَا قُرِئَ عَلَيْهِمُ ٱلْقُرْءَانُ لَا يَسْجُدُونَ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterKhi nghe đọc Qur’an, chúng đã không quỳ lạy phủ phục.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

بَلِ ٱلَّذِينَ كَفَرُوا۟ يُكَذِّبُونَ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterThay vào đó, những kẻ không tin chỉ biết phủ nhận.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

وَٱللَّهُ أَعْلَمُ بِمَا يُوعُونَ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterAllah biết rõ những điều chúng giấu giếm.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

فَبَشِّرْهُم بِعَذَابٍ أَلِيمٍ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterVì vậy, Ngươi (Thiên Sứ Muhammad) hãy báo cho chúng về một sự trừng phạt đau đớn.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

إِلَّا ٱلَّذِينَ ءَامَنُوا۟ وَعَمِلُوا۟ ٱلصَّٰلِحَٰتِ لَهُمْ أَجْرٌ غَيْرُ مَمْنُونٍۭ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterNgoại trừ những người có đức tin và hành thiện, họ sẽ được ban thưởng một phần thưởng vô tận.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

Bạn đang tìm một chủ đề? Hãy thử tìm kiếm theo ý nghĩa — câu hỏi được tra trong cả 6.236 câu.
Ngôn ngữ — 70