caseriqTìm kiếm theo ý nghĩa trong Qur'an

Chương Al-Qiyaama القيامة

40 câu · Makkah · thứ tự mặc khải 31

بِسْمِ ٱللَّهِ ٱلرَّحْمَٰنِ ٱلرَّحِيمِ لَآ أُقْسِمُ بِيَوْمِ ٱلْقِيَٰمَةِ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterTA (Allah) thề bởi Ngày Phục Sinh.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

وَلَآ أُقْسِمُ بِٱلنَّفْسِ ٱللَّوَّامَةِ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterVà TA thề bởi linh hồn tự trách.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

أَيَحْسَبُ ٱلْإِنسَٰنُ أَلَّن نَّجْمَعَ عِظَامَهُۥ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterCó phải con người cho rằng TA sẽ không bao giờ tập hợp được xương cốt của y lại?

Xem tất cả bản dịch của câu này →

بَلَىٰ قَٰدِرِينَ عَلَىٰٓ أَن نُّسَوِّىَ بَنَانَهُۥ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterKhông (như chúng nghĩ). TA toàn năng sắp xếp lại một cách hoàn hảo từng đầu ngón tay của y.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

بَلْ يُرِيدُ ٱلْإِنسَٰنُ لِيَفْجُرَ أَمَامَهُۥ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterKhông! Con người (phủ nhận sự Phục Sinh) vì muốn tiếp tục phạm tội ở phía trước.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

يَسْـَٔلُ أَيَّانَ يَوْمُ ٱلْقِيَٰمَةِ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterY hỏi: “Khi nào Ngày Phục Sinh sẽ đến?”

Xem tất cả bản dịch của câu này →

فَإِذَا بَرِقَ ٱلْبَصَرُ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterVì vậy, khi cặp mắt lúng túng và ngạc nhiên (lúc nhìn thấy những gì mà y đã phủ nhận).

Xem tất cả bản dịch của câu này →

وَخَسَفَ ٱلْقَمَرُ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterVà mặt trăng bị che khuất.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

وَجُمِعَ ٱلشَّمْسُ وَٱلْقَمَرُ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterVà mặt trời và mặt trăng giao nhau.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

يَقُولُ ٱلْإِنسَٰنُ يَوْمَئِذٍ أَيْنَ ٱلْمَفَرُّ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterVào Ngày đó, con người sẽ nói: “Biết trốn nơi đâu?”

Xem tất cả bản dịch của câu này →

كَلَّا لَا وَزَرَ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterKhông! Sẽ không có nơi nào để chạy trốn.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

إِلَىٰ رَبِّكَ يَوْمَئِذٍ ٱلْمُسْتَقَرُّ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation Center(Hỡi Thiên Sứ Muhammad!) Ngày đó, nơi chắc chắn phải đến chính là về với Thượng Đế của Ngươi.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

يُنَبَّؤُا۟ ٱلْإِنسَٰنُ يَوْمَئِذٍۭ بِمَا قَدَّمَ وَأَخَّرَ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterVào Ngàỵ đó, con người sẽ được cho biết những gì y đã gởi đi trước cũng như những gì y còn để lại.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

بَلِ ٱلْإِنسَٰنُ عَلَىٰ نَفْسِهِۦ بَصِيرَةٌ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterKhông! Con người sẽ làm chứng (tố cáo) chính mình.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

وَلَوْ أَلْقَىٰ مَعَاذِيرَهُۥ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterCho dù y có đưa ra mọi lời bào chữa.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

لَا تُحَرِّكْ بِهِۦ لِسَانَكَ لِتَعْجَلَ بِهِۦٓ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterNgươi (hỡi Thiên Sứ) đừng cố hoạt động chiếc lưỡi của mình với (Qur’an) hầu muốn nhanh chóng thuộc Nó, (vì sợ trái tim Ngươi sẽ quên mất).

Xem tất cả bản dịch của câu này →

إِنَّ عَلَيْنَا جَمْعَهُۥ وَقُرْءَانَهُۥ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation Center(Ngươi đừng lo sợ!) Quả thật, TA có nhiệm vụ tập hợp Nó lại (trong trái tim Ngươi) và làm cho Ngươi đọc được Nó.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

فَإِذَا قَرَأْنَٰهُ فَٱتَّبِعْ قُرْءَانَهُۥ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterVì vậy, khi TA đọc Nó (qua đại Thiên Thần Jibril) thì Ngươi hãy đọc theo lời đọc của Y.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

ثُمَّ إِنَّ عَلَيْنَا بَيَانَهُۥ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterSau đó, TA có nhiệm vụ giảng giải ý nghĩa của Nó (cho Ngươi).

Xem tất cả bản dịch của câu này →

كَلَّا بَلْ تُحِبُّونَ ٱلْعَاجِلَةَ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterKhông! Thật ra các ngươi chỉ yêu đời sống hối hả (nhanh chóng kết thúc) này.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

وَتَذَرُونَ ٱلْـَٔاخِرَةَ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterVà các ngươi quên mất (cuộc sống vĩnh hằng của) Đời Sau.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

وُجُوهٌ يَوْمَئِذٍ نَّاضِرَةٌ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterVào Ngày đó, có những gương mặt sẽ rạng rỡ.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

إِلَىٰ رَبِّهَا نَاظِرَةٌ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterHọ ngắm nhìn Thượng Đế của họ.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

وَوُجُوهٌ يَوْمَئِذٍۭ بَاسِرَةٌ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterVà vào Ngày đó, có những gương mặt buồn bã, ảm đạm.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

تَظُنُّ أَن يُفْعَلَ بِهَا فَاقِرَةٌ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterHọ lo nghĩ về một tai họa sắp giáng xuống họ.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

كَلَّآ إِذَا بَلَغَتِ ٱلتَّرَاقِىَ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterKhông! Khi linh hồn đã lên tới xương quai xanh.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

وَقِيلَ مَنْ رَاقٍ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterCó tiếng bảo nhau: “Ai sẽ chữa khỏi cho y (người sắp chết) đây?”

Xem tất cả bản dịch của câu này →

وَظَنَّ أَنَّهُ ٱلْفِرَاقُ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation Center(Người sắp chết) biết chắc rằng đó là (thời gian) chia lìa.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

وَٱلْتَفَّتِ ٱلسَّاقُ بِٱلسَّاقِ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterVà cẳng chân này cọ vào ống chân kia (trong cơn đau đớn khi chết).

Xem tất cả bản dịch của câu này →

إِلَىٰ رَبِّكَ يَوْمَئِذٍ ٱلْمَسَاقُ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterĐưa y trở về với Thượng Đế của Ngươi.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

فَلَا صَدَّقَ وَلَا صَلَّىٰ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation Center(Kẻ vô đức tin) đã không tin, cũng không dâng lễ nguyện Salah.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

وَلَٰكِن كَذَّبَ وَتَوَلَّىٰ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterNgược lại, y phủ nhận và quay đi.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

ثُمَّ ذَهَبَ إِلَىٰٓ أَهْلِهِۦ يَتَمَطَّىٰٓ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterRồi y trở về với gia đình với dáng điệu vênh váo (trong niềm tự hào).

Xem tất cả bản dịch của câu này →

أَوْلَىٰ لَكَ فَأَوْلَىٰ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterThật khốn cho ngươi (hỡi kẻ vô đức tin)! Thật khốn cho ngươi!

Xem tất cả bản dịch của câu này →

ثُمَّ أَوْلَىٰ لَكَ فَأَوْلَىٰٓ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterRồi thật khốn cho ngươi (hỡi kẻ vô đức tin)! Thật khốn cho ngươi!

Xem tất cả bản dịch của câu này →

أَيَحْسَبُ ٱلْإِنسَٰنُ أَن يُتْرَكَ سُدًى

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterCó phải con người cho rằng mình được tự do hành động tùy ý (mà không bị trừng phạt hoặc được thưởng cho những nghĩa vụ bắt buộc mà Allah đã qui định)?

Xem tất cả bản dịch của câu này →

أَلَمْ يَكُ نُطْفَةً مِّن مَّنِىٍّ يُمْنَىٰ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterChẳng phải (con người) không là một giọt tinh dịch được xuất ra đó sao?

Xem tất cả bản dịch của câu này →

ثُمَّ كَانَ عَلَقَةً فَخَلَقَ فَسَوَّىٰ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterSau đó là một hòn máu đặc, rồi (Allah) tạo ra (hình dạng của y) và cân đối (hình hài cho y).

Xem tất cả bản dịch của câu này →

فَجَعَلَ مِنْهُ ٱلزَّوْجَيْنِ ٱلذَّكَرَ وَٱلْأُنثَىٰٓ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterVà (Allah) làm cho y thành hai giới, nam và nữ.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

أَلَيْسَ ذَٰلِكَ بِقَٰدِرٍ عَلَىٰٓ أَن يُحْـِۧىَ ٱلْمَوْتَىٰ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterLẽ nào Đấng (đã tạo ra con người như thế) đó không có khả năng làm sống lại người chết ư?

Xem tất cả bản dịch của câu này →

Bạn đang tìm một chủ đề? Hãy thử tìm kiếm theo ý nghĩa — câu hỏi được tra trong cả 6.236 câu.
Ngôn ngữ — 70