caseriqTìm kiếm theo ý nghĩa trong Qur'an

Chương Al-Ma'aarij المعارج

44 câu · Makkah · thứ tự mặc khải 79

بِسْمِ ٱللَّهِ ٱلرَّحْمَٰنِ ٱلرَّحِيمِ سَأَلَ سَآئِلٌۢ بِعَذَابٍ وَاقِعٍ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterCó một kẻ (đa thần) đã đòi sự trừng phạt (của Ngày Sau) sớm xảy ra (như một sự giễu cợt và thách thức).

Xem tất cả bản dịch của câu này →

لِّلْكَٰفِرِينَ لَيْسَ لَهُۥ دَافِعٌ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterNhững kẻ vô đức tin chắc chắn sẽ không thể tránh khỏi (sự trừng phạt đó).

Xem tất cả bản dịch của câu này →

مِّنَ ٱللَّهِ ذِى ٱلْمَعَارِجِ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterĐến từ nơi Allah, Đấng Chủ Nhân của những con đường lên trời.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

تَعْرُجُ ٱلْمَلَٰٓئِكَةُ وَٱلرُّوحُ إِلَيْهِ فِى يَوْمٍ كَانَ مِقْدَارُهُۥ خَمْسِينَ أَلْفَ سَنَةٍ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterCác Thiên Thần và Ruh (đại Thiên Thần Jibril) đi lên chầu Ngài trong một Ngày mà thời gian của nó kéo dài bằng năm mươi ngàn năm (thời gian của con người trên trái đất).

Xem tất cả bản dịch của câu này →

فَٱصْبِرْ صَبْرًا جَمِيلًا

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterVì vậy, Ngươi (Thiên Sứ Muhammad) hãy kiên nhẫn chịu đựng cho thật tốt.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

إِنَّهُمْ يَرَوْنَهُۥ بَعِيدًا

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterThật vậy, chúng thấy nó (sự trừng phạt của Ngày Sau) rất xa vời.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

وَنَرَىٰهُ قَرِيبًا

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterCòn TA (Allah) thấy nó rất gần.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

يَوْمَ تَكُونُ ٱلسَّمَآءُ كَٱلْمُهْلِ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterNgày mà bầu trời sẽ giống như sự tan chảy của đồng khi được nấu.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

وَتَكُونُ ٱلْجِبَالُ كَٱلْعِهْنِ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterVà những quả núi giống như những sợi lông cừu nhẹ bay.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

وَلَا يَسْـَٔلُ حَمِيمٌ حَمِيمًا

Vietnamese Translation - Rowwad Translation Center(Vào Ngày đó), sẽ không có người bạn nào hỏi (bất cứ điều gì về) người bạn của mình.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

يُبَصَّرُونَهُمْ يَوَدُّ ٱلْمُجْرِمُ لَوْ يَفْتَدِى مِنْ عَذَابِ يَوْمِئِذٍۭ بِبَنِيهِ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterHọ sẽ được nhìn thấy nhau. Kẻ tội lỗi sẽ ước rằng y có thể được chuộc khỏi sự trừng phạt của Ngày đó bởi các con của mình.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

وَصَٰحِبَتِهِۦ وَأَخِيهِ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterCả vợ và anh em của y.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

وَفَصِيلَتِهِ ٱلَّتِى تُـْٔوِيهِ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterVà cả bà con ruột thịt đã hết lòng cùng y trong hoạn nạn.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

وَمَن فِى ٱلْأَرْضِ جَمِيعًا ثُمَّ يُنجِيهِ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterVà cả mọi thứ trên trái đất (nếu y có) để giải cứu bản thân mình.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

كَلَّآ إِنَّهَا لَظَىٰ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation Center(Những điều mà kẻ tội lỗi mong muốn) sẽ không bao giờ xảy ra, (điều chắc chắn xảy ra với y) sẽ là ngọn lửa rực cháy (nơi Hỏa Ngục).

Xem tất cả bản dịch của câu này →

نَزَّاعَةً لِّلشَّوَىٰ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterNó sẽ làm tróc da đầu.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

تَدْعُوا۟ مَنْ أَدْبَرَ وَتَوَلَّىٰ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterNó sẽ gọi những ai quay lưng lại (với sự thật) và ngoảnh đi (khỏi sự vâng lời).

Xem tất cả bản dịch của câu này →

وَجَمَعَ فَأَوْعَىٰٓ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterVà (những ai chỉ) tom góp và tích trữ (của cải chứ không chi dùng cho con đường chính nghĩa của Allah).

Xem tất cả bản dịch của câu này →

إِنَّ ٱلْإِنسَٰنَ خُلِقَ هَلُوعًا

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterThật vậy, con người được tạo ra vốn nôn nóng và tham lam.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

إِذَا مَسَّهُ ٱلشَّرُّ جَزُوعًا

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterKhi gặp điều dữ (bệnh tật, nghèo khó) thì mất kiên nhẫn.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

وَإِذَا مَسَّهُ ٱلْخَيْرُ مَنُوعًا

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterNhưng khi gặp điều tốt lành (giàu có, khỏe mạnh) thì lại keo kiệt.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

إِلَّا ٱلْمُصَلِّينَ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterNgoại trừ những người dâng lễ nguyện Salah.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

ٱلَّذِينَ هُمْ عَلَىٰ صَلَاتِهِمْ دَآئِمُونَ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterNhững người mà họ luôn duy trì lễ nguyện Salah của họ.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

وَٱلَّذِينَ فِىٓ أَمْوَٰلِهِمْ حَقٌّ مَّعْلُومٌ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterVà những người trích một phần nhất định từ tài sản của mình như một nghĩa vụ bắt buộc,

Xem tất cả bản dịch của câu này →

لِّلسَّآئِلِ وَٱلْمَحْرُومِ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterDành cho người ăn xin và người nghèo không xin xỏ.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

وَٱلَّذِينَ يُصَدِّقُونَ بِيَوْمِ ٱلدِّينِ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterVà những người tin vào Ngày Phán Xét và Thưởng Phạt.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

وَٱلَّذِينَ هُم مِّنْ عَذَابِ رَبِّهِم مُّشْفِقُونَ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterVà những người sợ sự trừng phạt của Thượng Đế của họ.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

إِنَّ عَذَابَ رَبِّهِمْ غَيْرُ مَأْمُونٍ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterThật vậy, sự trừng phạt của Thượng Đế của họ là điều mà không ai có thể cảm thấy an toàn.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

وَٱلَّذِينَ هُمْ لِفُرُوجِهِمْ حَٰفِظُونَ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterVà những người luôn giữ phần kín của họ (khỏi những hành vi tình dục Haram).

Xem tất cả bản dịch của câu này →

إِلَّا عَلَىٰٓ أَزْوَٰجِهِمْ أَوْ مَا مَلَكَتْ أَيْمَٰنُهُمْ فَإِنَّهُمْ غَيْرُ مَلُومِينَ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterNgoại trừ với vợ hoặc với những nữ nô lệ dưới quyền của họ thì họ không bị khiển trách.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

فَمَنِ ٱبْتَغَىٰ وَرَآءَ ذَٰلِكَ فَأُو۟لَٰٓئِكَ هُمُ ٱلْعَادُونَ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterNhưng bất cứ ai tìm kiếm xa hơn ngoài những hành vi tình dục được phép đó thì họ là những kẻ vượt quá giới hạn (của Allah).

Xem tất cả bản dịch của câu này →

وَٱلَّذِينَ هُمْ لِأَمَٰنَٰتِهِمْ وَعَهْدِهِمْ رَٰعُونَ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterVà những người thực hiện đúng sự ủy thác và giao ước.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

وَٱلَّذِينَ هُم بِشَهَٰدَٰتِهِمْ قَآئِمُونَ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterVà những người chính trực trong việc làm chứng của họ.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

وَٱلَّذِينَ هُمْ عَلَىٰ صَلَاتِهِمْ يُحَافِظُونَ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterVà những người (chu đáo) duy trì các lễ nguyện Salah của họ.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

أُو۟لَٰٓئِكَ فِى جَنَّٰتٍ مُّكْرَمُونَ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterĐó là những người sẽ vinh dự được ở trong những Ngôi Vườn Thiên Đàng.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

فَمَالِ ٱلَّذِينَ كَفَرُوا۟ قِبَلَكَ مُهْطِعِينَ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterChuyện gì xảy ra cho những kẻ vô đức tin? Sao chúng lại vội vàng phủ nhận Ngươi (Thiên Sứ Muhammad)?

Xem tất cả bản dịch của câu này →

عَنِ ٱلْيَمِينِ وَعَنِ ٱلشِّمَالِ عِزِينَ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterTừ phía bên phải và bên trái, từng nhóm, từng nhóm một?

Xem tất cả bản dịch của câu này →

أَيَطْمَعُ كُلُّ ٱمْرِئٍ مِّنْهُمْ أَن يُدْخَلَ جَنَّةَ نَعِيمٍ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterLẽ nào mỗi tên trong bọn chúng khao khát được vào Thiên Đàng Hạnh Phúc?

Xem tất cả bản dịch của câu này →

كَلَّآ إِنَّا خَلَقْنَٰهُم مِّمَّا يَعْلَمُونَ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterKhông bao giờ có chuyện đó! Quả thật, TA đã tạo chúng từ những thứ mà chúng biết.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

فَلَآ أُقْسِمُ بِرَبِّ ٱلْمَشَٰرِقِ وَٱلْمَغَٰرِبِ إِنَّا لَقَٰدِرُونَ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterVì vậy, TA thề bởi Thượng Đế của các điểm ở phương Đông và các điểm phương Tây rằng TA toàn năng.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

عَلَىٰٓ أَن نُّبَدِّلَ خَيْرًا مِّنْهُمْ وَمَا نَحْنُ بِمَسْبُوقِينَ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation Center(TA toàn năng) cho việc thay thế một nhóm khác tốt hơn chúng và TA chắc chắn sẽ không bị chế ngự (trong việc làm đó).

Xem tất cả bản dịch của câu này →

فَذَرْهُمْ يَخُوضُوا۟ وَيَلْعَبُوا۟ حَتَّىٰ يُلَٰقُوا۟ يَوْمَهُمُ ٱلَّذِى يُوعَدُونَ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterVì vậy, Ngươi (Thiên Sứ Muhammad) cứ mặc kệ chúng trò chuyện những điều vô ích và cứ mặc kệ chúng vui chơi (thỏa thích) cho đến khi chúng giáp mặt với Ngày mà chúng được hứa.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

يَوْمَ يَخْرُجُونَ مِنَ ٱلْأَجْدَاثِ سِرَاعًا كَأَنَّهُمْ إِلَىٰ نُصُبٍ يُوفِضُونَ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterNgày mà chúng sẽ hối hả đi ra khỏi mộ như thể chúng (cố gắng) nhanh chân chạy đến mục tiêu (đã định sẵn cho chúng).

Xem tất cả bản dịch của câu này →

خَٰشِعَةً أَبْصَٰرُهُمْ تَرْهَقُهُمْ ذِلَّةٌ ذَٰلِكَ ٱلْيَوْمُ ٱلَّذِى كَانُوا۟ يُوعَدُونَ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterĐôi mắt của chúng nhìn gục xuống một cách hèn hạ, sự nhục nhã bao phủ chúng. Đó là Ngày mà chúng đã được hứa!

Xem tất cả bản dịch của câu này →

Bạn đang tìm một chủ đề? Hãy thử tìm kiếm theo ý nghĩa — câu hỏi được tra trong cả 6.236 câu.
Ngôn ngữ — 70