caseriqTìm kiếm theo ý nghĩa trong Qur'an

Chương Ad-Dukhaan الدخان

59 câu · Makkah · thứ tự mặc khải 64

بِسْمِ ٱللَّهِ ٱلرَّحْمَٰنِ ٱلرَّحِيمِ حمٓ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterHa. Mim.[1]

Xem tất cả bản dịch của câu này →

وَٱلْكِتَٰبِ ٱلْمُبِينِ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterThề bởi Kinh (Qur’an) quang minh.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

إِنَّآ أَنزَلْنَٰهُ فِى لَيْلَةٍ مُّبَٰرَكَةٍ إِنَّا كُنَّا مُنذِرِينَ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterQuả thật, TA (Allah) ban Nó xuống vào một đêm đầy ân phúc (đêm Al-Qadr – đêm Định Mệnh - của tháng Ramadan). Quả thật, TA là Đấng Cảnh Báo.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

فِيهَا يُفْرَقُ كُلُّ أَمْرٍ حَكِيمٍ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterTrong đêm đó, mọi sự việc (liên quan đến bổng lộc, tuổi thọ và những gì khác) sẽ được phân định (cho một năm tới).

Xem tất cả bản dịch của câu này →

أَمْرًا مِّنْ عِندِنَآ إِنَّا كُنَّا مُرْسِلِينَ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation Center(Mọi) vấn đề (đều được tiến hành) theo chỉ thị của TA. Quả thật, TA là Đấng cử phái các vị Sứ Giả.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

رَحْمَةً مِّن رَّبِّكَ إِنَّهُۥ هُوَ ٱلسَّمِيعُ ٱلْعَلِيمُ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation Center(Việc cử phái các vị Sứ Giả là) một Hồng Ân từ Thượng Đế của Ngươi (hỡi Thiên Sứ). Quả thật, Ngài là Đấng Hằng Nghe, Đấng Hằng Biết.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

رَبِّ ٱلسَّمَٰوَٰتِ وَٱلْأَرْضِ وَمَا بَيْنَهُمَآ إِن كُنتُم مُّوقِنِينَ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation Center(Ngài là) Thượng Đế của các tầng trời, trái đất và vạn vật giữa chúng nếu các ngươi có một đức tin vững chắc nơi Ngài.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

لَآ إِلَٰهَ إِلَّا هُوَ يُحْىِۦ وَيُمِيتُ رَبُّكُمْ وَرَبُّ ءَابَآئِكُمُ ٱلْأَوَّلِينَ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterKhông có Thượng Đế đích thực nào ngoài Ngài. (Ngài là) Đấng làm cho sống và làm cho chết. (Ngài là) Thượng Đế của các ngươi và là Thượng Đế của ông bà tổ tiên các ngươi.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

بَلْ هُمْ فِى شَكٍّ يَلْعَبُونَ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation Center(Những kẻ thờ đa thần không có đức tin vững chắn về điều đó), chúng chỉ biết đùa cợt trong sự hoài nghi.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

فَٱرْتَقِبْ يَوْمَ تَأْتِى ٱلسَّمَآءُ بِدُخَانٍ مُّبِينٍ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterVì vậy, Ngươi (hỡi Thiên Sứ) hãy đợi xem Ngày mà bầu trời sẽ tỏa ra lớp khói mờ rõ rệt.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

يَغْشَى ٱلنَّاسَ هَٰذَا عَذَابٌ أَلِيمٌ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation Center(Lớp khói mờ sẽ) bao trùm cả nhân loại. Đây là một sự trừng phạt đau đớn.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

رَّبَّنَا ٱكْشِفْ عَنَّا ٱلْعَذَابَ إِنَّا مُؤْمِنُونَ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation Center(Lúc đó), chúng (những kẻ vô đức tin) sẽ nói: “Lạy Thượng Đế của bầy tôi! Xin Ngài hãy lấy sự trừng phạt này đi khỏi bầy tôi, bầy tôi (giờ đây) thực sự là những người có đức tin.”

Xem tất cả bản dịch của câu này →

أَنَّىٰ لَهُمُ ٱلذِّكْرَىٰ وَقَدْ جَآءَهُمْ رَسُولٌ مُّبِينٌ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterLàm thế nào sẽ có cho chúng một lời nhắc nhở (tại thời điểm đó)? Quả thật, một Sứ Giả đã đến với chúng một cách công khai (để cảnh báo chúng).

Xem tất cả bản dịch của câu này →

ثُمَّ تَوَلَّوْا۟ عَنْهُ وَقَالُوا۟ مُعَلَّمٌ مَّجْنُونٌ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterNhưng chúng đã quay lưng lại với Y và nói: “Đồ học mót, kẻ khùng điên.”

Xem tất cả bản dịch của câu này →

إِنَّا كَاشِفُوا۟ ٱلْعَذَابِ قَلِيلًا إِنَّكُمْ عَآئِدُونَ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterQuả thật, TA sẽ lấy sự trừng phạt đi khỏi các ngươi trong một thời gian ngắn; nhưng chắc chắn các ngươi sẽ trở lại (vô đức tin).

Xem tất cả bản dịch của câu này →

يَوْمَ نَبْطِشُ ٱلْبَطْشَةَ ٱلْكُبْرَىٰٓ إِنَّا مُنتَقِمُونَ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterVào Ngày mà TA sẽ túm bắt chúng mạnh bạo. Quả thật, TA sẽ trừng phạt chúng.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

وَلَقَدْ فَتَنَّا قَبْلَهُمْ قَوْمَ فِرْعَوْنَ وَجَآءَهُمْ رَسُولٌ كَرِيمٌ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterQuả thật, trước chúng, TA đã xử lý đám người của Pha-ra-ông và đã phái một Sứ Giả vinh dự đến gặp chúng.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

أَنْ أَدُّوٓا۟ إِلَىَّ عِبَادَ ٱللَّهِ إِنِّى لَكُمْ رَسُولٌ أَمِينٌ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation Center(Musa) nói (với Pha-ra-ông và thuộc hạ của hắn): “Quí ngài hãy giao lại những người bề tôi của Allah cho tôi. Tôi thực sự là một Sứ Giả được cử đến gặp quí ngài.”

Xem tất cả bản dịch của câu này →

وَأَن لَّا تَعْلُوا۟ عَلَى ٱللَّهِ إِنِّىٓ ءَاتِيكُم بِسُلْطَٰنٍ مُّبِينٍ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation Center“Quí ngài chớ đừng xem mình tối cao hơn Allah. Tôi đến gặp quí ngài với một thẩm quyền rõ rệt.”

Xem tất cả bản dịch của câu này →

وَإِنِّى عُذْتُ بِرَبِّى وَرَبِّكُمْ أَن تَرْجُمُونِ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation Center“Tôi thực sự đã cầu xin Thượng Đế của tôi và cũng là Thượng Đế của quí ngài che chở khỏi bị quí ngài ném đá.”

Xem tất cả bản dịch của câu này →

وَإِن لَّمْ تُؤْمِنُوا۟ لِى فَٱعْتَزِلُونِ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation Center“Nếu quí ngài không tin tôi thì quí ngài hãy để tôi yên.”

Xem tất cả bản dịch của câu này →

فَدَعَا رَبَّهُۥٓ أَنَّ هَٰٓؤُلَآءِ قَوْمٌ مُّجْرِمُونَ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterThế là (cuối cùng), Musa đã cầu nguyện Thượng Đế của Y rằng những người này là một đám người tội lỗi.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

فَأَسْرِ بِعِبَادِى لَيْلًا إِنَّكُم مُّتَّبَعُونَ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation Center(Allah phán bảo Musa): “Ngươi hãy đưa bầy tôi của TA ra đi trong đêm, các ngươi sẽ bị truy sát.”

Xem tất cả bản dịch của câu này →

وَٱتْرُكِ ٱلْبَحْرَ رَهْوًا إِنَّهُمْ جُندٌ مُّغْرَقُونَ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation Center“Ngươi hãy rời biển, để mặc cho nó rẽ đôi. Quả thật, chúng sẽ là một đội quân bị nhấn chìm.”

Xem tất cả bản dịch của câu này →

كَمْ تَرَكُوا۟ مِن جَنَّٰتٍ وَعُيُونٍ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterBiết bao vườn tược, bao con suối chúng đã bỏ lại!

Xem tất cả bản dịch của câu này →

وَزُرُوعٍ وَمَقَامٍ كَرِيمٍ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterBiết bao đồng ruộng, bao biệt thự cao sang!

Xem tất cả bản dịch của câu này →

وَنَعْمَةٍ كَانُوا۟ فِيهَا فَٰكِهِينَ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterBiết bao ân huệ mà chúng đã từng hưởng thụ!

Xem tất cả bản dịch của câu này →

كَذَٰلِكَ وَأَوْرَثْنَٰهَا قَوْمًا ءَاخَرِينَ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterNhư thế đó, TA đã làm cho đám người khác thừa hưởng chúng.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

فَمَا بَكَتْ عَلَيْهِمُ ٱلسَّمَآءُ وَٱلْأَرْضُ وَمَا كَانُوا۟ مُنظَرِينَ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterTrời đất chẳng khóc thương cho chúng, và chúng cũng không được tạm tha.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

وَلَقَدْ نَجَّيْنَا بَنِىٓ إِسْرَٰٓءِيلَ مِنَ ٱلْعَذَابِ ٱلْمُهِينِ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterQuả thật, TA đã giải cứu con cháu Israel thoát khỏi một sự trừng phạt nhục nhã,

Xem tất cả bản dịch của câu này →

مِن فِرْعَوْنَ إِنَّهُۥ كَانَ عَالِيًا مِّنَ ٱلْمُسْرِفِينَ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterTừ Pha-ra-ông. Quả thật, hắn là tên ngạo mạn trong số những kẻ ác đức và tàn bạo.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

وَلَقَدِ ٱخْتَرْنَٰهُمْ عَلَىٰ عِلْمٍ عَلَى ٱلْعَٰلَمِينَ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterQuả thật TA đã chọn (con cháu Israel và ban cho chúng) kiến thức trội hơn thiên hạ.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

وَءَاتَيْنَٰهُم مِّنَ ٱلْـَٔايَٰتِ مَا فِيهِ بَلَٰٓؤٌا۟ مُّبِينٌ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterTA đã ban cho chúng những đặc ân mà trong đó là một sự thử thách rõ rệt.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

إِنَّ هَٰٓؤُلَآءِ لَيَقُولُونَ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterQuả thật, (những kẻ đa thần) này đã nói:

Xem tất cả bản dịch của câu này →

إِنْ هِىَ إِلَّا مَوْتَتُنَا ٱلْأُولَىٰ وَمَا نَحْنُ بِمُنشَرِينَ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation Center“Quả thật, chỉ có cái chết đầu tiên của chúng ta mà thôi và không có chuyện chúng ta được dựng sống lại.”

Xem tất cả bản dịch của câu này →

فَأْتُوا۟ بِـَٔابَآئِنَآ إِن كُنتُمْ صَٰدِقِينَ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation Center“Thế, các ngươi (hỡi Muhammad và những ai đi theo Ngươi) hãy mang ông bà tổ tiên của bọn ta đến đây xem nào nếu các ngươi nói thật!”

Xem tất cả bản dịch của câu này →

أَهُمْ خَيْرٌ أَمْ قَوْمُ تُبَّعٍ وَٱلَّذِينَ مِن قَبْلِهِمْ أَهْلَكْنَٰهُمْ إِنَّهُمْ كَانُوا۟ مُجْرِمِينَ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterPhải chăng chúng tốt hơn đám dân của Tubba’ và những ai sống trước chúng hay sao?! TA đã tiêu diệt bọn chúng bởi vì bọn chúng là những kẻ tội lỗi.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

وَمَا خَلَقْنَا ٱلسَّمَٰوَٰتِ وَٱلْأَرْضَ وَمَا بَيْنَهُمَا لَٰعِبِينَ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterTA đã không tạo hóa các tầng trời và trái đất cũng như mọi vật giữa chúng để vui chơi một cách vô nghĩa.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

مَا خَلَقْنَٰهُمَآ إِلَّا بِٱلْحَقِّ وَلَٰكِنَّ أَكْثَرَهُمْ لَا يَعْلَمُونَ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterTA đã tạo ra (trời đất và vạn vật giữa chúng) là vì Chân Lý. Tuy nhiên, đa số bọn chúng không biết đấy thôi.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

إِنَّ يَوْمَ ٱلْفَصْلِ مِيقَٰتُهُمْ أَجْمَعِينَ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterThật vậy, Ngày Phân Loại là thời điểm đã được ấn định cho tất cả bọn chúng.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

يَوْمَ لَا يُغْنِى مَوْلًى عَن مَّوْلًى شَيْـًٔا وَلَا هُمْ يُنصَرُونَ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterNgày mà người thân thích này không giúp ích được gì cho người thân thích khác và chúng sẽ không được ai giúp đỡ.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

إِلَّا مَن رَّحِمَ ٱللَّهُ إِنَّهُۥ هُوَ ٱلْعَزِيزُ ٱلرَّحِيمُ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterTrừ những ai được Allah thương xót bởi vì Ngài là Đấng Toàn Năng, Đấng Nhân Từ.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

إِنَّ شَجَرَتَ ٱلزَّقُّومِ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterQuả thật, cây Zaqqum, (một loại cây mọc lên từ đáy của Hỏa Ngục)

Xem tất cả bản dịch của câu này →

طَعَامُ ٱلْأَثِيمِ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterSẽ là thức ăn của những kẻ tội lỗi.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

كَٱلْمُهْلِ يَغْلِى فِى ٱلْبُطُونِ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation Center(Trái của nó) giống như loại dầu đen sịt, sôi sục trong bụng,

Xem tất cả bản dịch của câu này →

كَغَلْىِ ٱلْحَمِيمِ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterNhư nước sôi.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

خُذُوهُ فَٱعْتِلُوهُ إِلَىٰ سَوَآءِ ٱلْجَحِيمِ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation Center(Có tiếng bảo các Thiên Thần thực thi hình phạt): “Hãy túm bắt hắn lôi vào giữa đám lửa cháy bùng”

Xem tất cả bản dịch của câu này →

ثُمَّ صُبُّوا۟ فَوْقَ رَأْسِهِۦ مِنْ عَذَابِ ٱلْحَمِيمِ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation Center“Rồi đổ lên đầu hắn hình phạt của nước sôi.”

Xem tất cả bản dịch của câu này →

ذُقْ إِنَّكَ أَنتَ ٱلْعَزِيزُ ٱلْكَرِيمُ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation Center“Và hãy nhục mạ: ‘Hãy nếm đi, (trước kia) ngươi uy quyền và cao quý lắm kia mà!”

Xem tất cả bản dịch của câu này →

إِنَّ هَٰذَا مَا كُنتُم بِهِۦ تَمْتَرُونَ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation Center“Quả thật, (sự trừng phạt) này là điều mà các ngươi đã luôn hoài nghi.”

Xem tất cả bản dịch của câu này →

إِنَّ ٱلْمُتَّقِينَ فِى مَقَامٍ أَمِينٍ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterRiêng những người ngoan đạo chắc chắn sẽ ở một nơi an toàn (Thiên Đàng).

Xem tất cả bản dịch của câu này →

فِى جَنَّٰتٍ وَعُيُونٍ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterGiữa những ngôi vườn và các dòng suối.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

يَلْبَسُونَ مِن سُندُسٍ وَإِسْتَبْرَقٍ مُّتَقَٰبِلِينَ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterHọ sẽ mặc (y phục bằng) lụa mịn và gấm thêu, họ ngồi đối mặt nhau.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

كَذَٰلِكَ وَزَوَّجْنَٰهُم بِحُورٍ عِينٍ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterTương tự như thế, TA sẽ cho họ kết hôn với các tiên nữ có đôi mắt to (tuyệt đẹp).

Xem tất cả bản dịch của câu này →

يَدْعُونَ فِيهَا بِكُلِّ فَٰكِهَةٍ ءَامِنِينَ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterTrong (Thiên Đàng), họ tự do gọi đủ loại hoa quả an toàn để dùng.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

لَا يَذُوقُونَ فِيهَا ٱلْمَوْتَ إِلَّا ٱلْمَوْتَةَ ٱلْأُولَىٰ وَوَقَىٰهُمْ عَذَابَ ٱلْجَحِيمِ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterHọ sẽ không nếm trải cái chết ở đó ngoại trừ cái chết đầu tiên (ở trần gian); và (Allah) sẽ bảo vệ họ khỏi sự trừng phạt của Hỏa Ngục.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

فَضْلًا مِّن رَّبِّكَ ذَٰلِكَ هُوَ ٱلْفَوْزُ ٱلْعَظِيمُ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation Center(Đó là) hồng phúc từ Thượng Đế của Ngươi. Đó là thành tựu vĩ đại.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

فَإِنَّمَا يَسَّرْنَٰهُ بِلِسَانِكَ لَعَلَّهُمْ يَتَذَكَّرُونَ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterQuả thật, TA đã làm cho (Qur’an) dễ (hiểu) bằng chính ngôn ngữ của Ngươi (Thiên Sứ) để chúng có thể ghi nhớ.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

فَٱرْتَقِبْ إِنَّهُم مُّرْتَقِبُونَ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterThôi! Ngươi hãy chờ đợi (sự thắng lợi của Ngươi và sự bị hủy diệt của chúng); quả thật chúng cũng chờ đợi (như Ngươi).

Xem tất cả bản dịch của câu này →

Bạn đang tìm một chủ đề? Hãy thử tìm kiếm theo ý nghĩa — câu hỏi được tra trong cả 6.236 câu.
Ngôn ngữ — 70