caseriqTìm kiếm theo ý nghĩa trong Qur'an

Chương Al-Waaqia الواقعة

96 câu · Makkah · thứ tự mặc khải 46

بِسْمِ ٱللَّهِ ٱلرَّحْمَٰنِ ٱلرَّحِيمِ إِذَا وَقَعَتِ ٱلْوَاقِعَةُ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterKhi Al-Waqi’ah[1] xảy ra.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

لَيْسَ لِوَقْعَتِهَا كَاذِبَةٌ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterViệc nó xảy ra không phải là điều dối gạt.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

خَافِضَةٌ رَّافِعَةٌ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation Center(Nó sẽ) hạ nhục (những kẻ vô đức tin, những kẻ tội lỗi) và nâng cao (những người có đức tin và ngoan đạo).

Xem tất cả bản dịch của câu này →

إِذَا رُجَّتِ ٱلْأَرْضُ رَجًّا

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterKhi trái đất rung chuyển bởi một sự chấn động dữ dội.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

وَبُسَّتِ ٱلْجِبَالُ بَسًّا

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterVà những quả núi bị phá vỡ, đổ nát.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

فَكَانَتْ هَبَآءً مُّنۢبَثًّا

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterThành bụi bay tứ tán.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

وَكُنتُمْ أَزْوَٰجًا ثَلَٰثَةً

Vietnamese Translation - Rowwad Translation Center(Lúc đó), các ngươi sẽ được phân thành ba nhóm.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

فَأَصْحَٰبُ ٱلْمَيْمَنَةِ مَآ أَصْحَٰبُ ٱلْمَيْمَنَةِ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterNhóm những người của tay phải - những người của tay phải là ai?

Xem tất cả bản dịch của câu này →

وَأَصْحَٰبُ ٱلْمَشْـَٔمَةِ مَآ أَصْحَٰبُ ٱلْمَشْـَٔمَةِ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterNhóm những người của tay trái - những người của tay trái là ai?

Xem tất cả bản dịch của câu này →

وَٱلسَّٰبِقُونَ ٱلسَّٰبِقُونَ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterVà nhóm những người tiên phong – họ là những người được ưu tiên.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

أُو۟لَٰٓئِكَ ٱلْمُقَرَّبُونَ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterĐó là những người được gần kề (nơi Allah).

Xem tất cả bản dịch của câu này →

فِى جَنَّٰتِ ٱلنَّعِيمِ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterTrong những Ngôi Vườn Thiên Đàng hạnh phúc.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

ثُلَّةٌ مِّنَ ٱلْأَوَّلِينَ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterPhần đông thuộc các thế hệ đầu.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

وَقَلِيلٌ مِّنَ ٱلْـَٔاخِرِينَ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterVà một số ít thuộc các thế hệ sau.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

عَلَىٰ سُرُرٍ مَّوْضُونَةٍ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterTrên những chiếc giường dát vàng.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

مُّتَّكِـِٔينَ عَلَيْهَا مُتَقَٰبِلِينَ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterHọ ngồi tựa mình trên đó, mặt đối mặt.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

يَطُوفُ عَلَيْهِمْ وِلْدَٰنٌ مُّخَلَّدُونَ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterNhững chàng trai thiếu niên trẻ mãi sẽ đi vòng quanh họ hầu hạ.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

بِأَكْوَابٍ وَأَبَارِيقَ وَكَأْسٍ مِّن مَّعِينٍ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterChúng mang những chiếc cốc, những chiếc bình và những chiếc ly (rượu) được lấy từ một dòng suối (của Thiên Đàng).

Xem tất cả bản dịch của câu này →

لَّا يُصَدَّعُونَ عَنْهَا وَلَا يُنزِفُونَ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation Center(Khi uống), họ sẽ không bị đau đầu và cũng không bị mất trí.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

وَفَٰكِهَةٍ مِّمَّا يَتَخَيَّرُونَ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterSẽ có đủ loại trái quả cho họ tha hồ lựa chọn.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

وَلَحْمِ طَيْرٍ مِّمَّا يَشْتَهُونَ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterSẽ có đủ loại thịt chim mà họ ưa thích.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

وَحُورٌ عِينٌ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterSẽ có những trinh nữ với đôi mắt to tuyệt đẹp.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

كَأَمْثَٰلِ ٱللُّؤْلُؤِ ٱلْمَكْنُونِ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation Center(Các nàng trinh nữ đó) trông giống như những viên ngọc trai được cất kỹ.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

جَزَآءًۢ بِمَا كَانُوا۟ يَعْمَلُونَ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterMột phần thưởng dành cho những việc làm ngoan đạo mà họ đã làm (trên thế gian).

Xem tất cả bản dịch của câu này →

لَا يَسْمَعُونَ فِيهَا لَغْوًا وَلَا تَأْثِيمًا

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterTrong (Thiên Đàng), họ sẽ không còn nghe những lời sàm bậy và những điều tội lỗi.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

إِلَّا قِيلًا سَلَٰمًا سَلَٰمًا

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterMà chỉ (còn nghe) những lời chào bằng an phúc lành.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

وَأَصْحَٰبُ ٱلْيَمِينِ مَآ أَصْحَٰبُ ٱلْيَمِينِ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterNhóm những người của tay phải - những người của tay phải là ai?

Xem tất cả bản dịch của câu này →

فِى سِدْرٍ مَّخْضُودٍ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation Center(Họ là những người sẽ ở) giữa những cây táo không gai.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

وَطَلْحٍ مَّنضُودٍ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterGiữa những cây chuối ra trái chồng lên nhau.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

وَظِلٍّ مَّمْدُودٍ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterCó bóng mát tỏa rộng.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

وَمَآءٍ مَّسْكُوبٍ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterCó dòng nước chảy tràn trề.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

وَفَٰكِهَةٍ كَثِيرَةٍ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterCó trái quả phong phú (và đa dạng).

Xem tất cả bản dịch của câu này →

لَّا مَقْطُوعَةٍ وَلَا مَمْنُوعَةٍ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation Center(Trái quả) không giới hạn theo mùa và cũng không thiếu hụt.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

وَفُرُشٍ مَّرْفُوعَةٍ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterCó những chiếc giường cao.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

إِنَّآ أَنشَأْنَٰهُنَّ إِنشَآءً

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterThật vậy, (những nàng tiên nữ trong Thiên Đàng), TA đã tạo ra họ bằng một sự tạo hóa (đặc biệt).

Xem tất cả bản dịch của câu này →

فَجَعَلْنَٰهُنَّ أَبْكَارًا

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterTA làm cho họ luôn mãi trinh tiết.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

عُرُبًا أَتْرَابًا

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterHọ cùng trang lứa và chỉ yêu chồng của mình.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

لِّأَصْحَٰبِ ٱلْيَمِينِ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterDành cho những người của tay phải.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

ثُلَّةٌ مِّنَ ٱلْأَوَّلِينَ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterMột nhóm thuộc các thế hệ đầu.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

وَثُلَّةٌ مِّنَ ٱلْـَٔاخِرِينَ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterMột nhóm thuộc các thế hệ sau.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

وَأَصْحَٰبُ ٱلشِّمَالِ مَآ أَصْحَٰبُ ٱلشِّمَالِ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterNhóm những người của tay trái - những người của tay trái là ai?

Xem tất cả bản dịch của câu này →

فِى سَمُومٍ وَحَمِيمٍ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation Center(Họ sẽ) ở giữa luồng gió cực nóng và nước cực sôi.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

وَظِلٍّ مِّن يَحْمُومٍ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterTrong đám khói đen.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

لَّا بَارِدٍ وَلَا كَرِيمٍ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterKhông mát mẻ cũng không dễ chịu.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

إِنَّهُمْ كَانُوا۟ قَبْلَ ذَٰلِكَ مُتْرَفِينَ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterBởi quả thật trước đó, chúng đã ham thích cuộc sống xa hoa (của cõi trần, không màng gì đến cuộc sống Đời Sau).

Xem tất cả bản dịch của câu này →

وَكَانُوا۟ يُصِرُّونَ عَلَى ٱلْحِنثِ ٱلْعَظِيمِ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterChúng đã ngoan cố phạm các tội lớn.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

وَكَانُوا۟ يَقُولُونَ أَئِذَا مِتْنَا وَكُنَّا تُرَابًا وَعِظَٰمًا أَءِنَّا لَمَبْعُوثُونَ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterVà chúng thường nói: “Lẽ nào khi chúng ta đã chết và đã thành cát bụi, chúng ta thực sự được dựng sống trở lại ư?”

Xem tất cả bản dịch của câu này →

أَوَءَابَآؤُنَا ٱلْأَوَّلُونَ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation Center“Và kể cả tổ tiên (xa xưa) của chúng ta (cũng được dựng sống lại) ư?”

Xem tất cả bản dịch của câu này →

قُلْ إِنَّ ٱلْأَوَّلِينَ وَٱلْـَٔاخِرِينَ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterNgươi (Thiên Sứ Muhammad) hãy nói với chúng: “Thật vậy, cả các thế hệ trước đây và các thế hệ sau này.”

Xem tất cả bản dịch của câu này →

لَمَجْمُوعُونَ إِلَىٰ مِيقَٰتِ يَوْمٍ مَّعْلُومٍ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation Center“Tất cả sẽ được tập kết cho một Ngày Hẹn đã được ấn định.”

Xem tất cả bản dịch của câu này →

ثُمَّ إِنَّكُمْ أَيُّهَا ٱلضَّآلُّونَ ٱلْمُكَذِّبُونَ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterRồi đây, các ngươi, hỡi những kẻ lạc lối, những kẻ phủ nhận!

Xem tất cả bản dịch của câu này →

لَـَٔاكِلُونَ مِن شَجَرٍ مِّن زَقُّومٍ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterChắc chắn các ngươi sẽ ăn trái của cây Zaqqum.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

فَمَالِـُٔونَ مِنْهَا ٱلْبُطُونَ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterCác ngươi sẽ nhét đầy chúng vào bụng.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

فَشَٰرِبُونَ عَلَيْهِ مِنَ ٱلْحَمِيمِ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterRồi các ngươi sẽ uống thêm một loại nước cực nóng.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

فَشَٰرِبُونَ شُرْبَ ٱلْهِيمِ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterCác ngươi sẽ uống như những con lạc đà chết khát.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

هَٰذَا نُزُلُهُمْ يَوْمَ ٱلدِّينِ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterĐây là chỗ ở của chúng vào Ngày Thưởng Phạt.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

نَحْنُ خَلَقْنَٰكُمْ فَلَوْلَا تُصَدِّقُونَ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterTA (Allah) đã tạo ra các ngươi (hỡi những kẻ phủ nhận) nhưng các ngươi lại không tin?

Xem tất cả bản dịch của câu này →

أَفَرَءَيْتُم مَّا تُمْنُونَ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterCác ngươi (hỡi con người) có thấy thứ (tinh dịch) mà các ngươi xuất ra (vào âm đạo của phụ nữ) không?

Xem tất cả bản dịch của câu này →

ءَأَنتُمْ تَخْلُقُونَهُۥٓ أَمْ نَحْنُ ٱلْخَٰلِقُونَ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterCó phải các ngươi đã tạo ra nó hay chính TA là Đấng đã tạo ra?

Xem tất cả bản dịch của câu này →

نَحْنُ قَدَّرْنَا بَيْنَكُمُ ٱلْمَوْتَ وَمَا نَحْنُ بِمَسْبُوقِينَ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterChính TA đã định đoạt cái chết giữa các ngươi và TA không hề bất lực.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

عَلَىٰٓ أَن نُّبَدِّلَ أَمْثَٰلَكُمْ وَنُنشِئَكُمْ فِى مَا لَا تَعْلَمُونَ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterTrong việc thay đổi hình hài của các ngươi cũng như trong việc tạo ra các ngươi trong hình hài khác mà các ngươi không biết.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

وَلَقَدْ عَلِمْتُمُ ٱلنَّشْأَةَ ٱلْأُولَىٰ فَلَوْلَا تَذَكَّرُونَ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterThật vậy, các ngươi đã biết sự tạo hóa đầu tiên (mà TA đã tạo ra các ngươi), vậy sao các ngươi không nhớ lại (mà tin rằng TA toàn năng dựng các ngươi sống trở lại)?

Xem tất cả bản dịch của câu này →

أَفَرَءَيْتُم مَّا تَحْرُثُونَ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterCác ngươi có thấy (hạt giống) mà các ngươi gieo trồng không?

Xem tất cả bản dịch của câu này →

ءَأَنتُمْ تَزْرَعُونَهُۥٓ أَمْ نَحْنُ ٱلزَّٰرِعُونَ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterCó phải các ngươi là những kẻ làm cho nó mọc lên hay chính TA mới là Đấng làm cho nó mọc?

Xem tất cả bản dịch của câu này →

لَوْ نَشَآءُ لَجَعَلْنَٰهُ حُطَٰمًا فَظَلْتُمْ تَفَكَّهُونَ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterNếu TA muốn, TA có thể làm cho nó (khô và vỡ thành) mảnh vụn để rồi các ngươi chỉ biết ngạc nhiên (đứng nhìn).

Xem tất cả bản dịch của câu này →

إِنَّا لَمُغْرَمُونَ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation Center(Lúc đó, các ngươi chỉ biết nói): “Chúng ta thực sự đã thất mùa!”

Xem tất cả bản dịch của câu này →

بَلْ نَحْنُ مَحْرُومُونَ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation Center“Không, chúng ta đã mất trắng.”

Xem tất cả bản dịch của câu này →

أَفَرَءَيْتُمُ ٱلْمَآءَ ٱلَّذِى تَشْرَبُونَ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterCác ngươi có thấy nước mà các ngươi uống không?

Xem tất cả bản dịch của câu này →

ءَأَنتُمْ أَنزَلْتُمُوهُ مِنَ ٱلْمُزْنِ أَمْ نَحْنُ ٱلْمُنزِلُونَ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterCó phải các ngươi đã ban nó xuống từ những đám mây hay chính TA là Đấng đã ban nó xuống?

Xem tất cả bản dịch của câu này →

لَوْ نَشَآءُ جَعَلْنَٰهُ أُجَاجًا فَلَوْلَا تَشْكُرُونَ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterNếu TA muốn, TA có thể làm cho nó trở nên mặn. Vậy sao các ngươi không biết ơn (TA)?

Xem tất cả bản dịch của câu này →

أَفَرَءَيْتُمُ ٱلنَّارَ ٱلَّتِى تُورُونَ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterCác ngươi có thấy lửa mà các ngươi đốt lên không?

Xem tất cả bản dịch của câu này →

ءَأَنتُمْ أَنشَأْتُمْ شَجَرَتَهَآ أَمْ نَحْنُ ٱلْمُنشِـُٔونَ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterCó phải các ngươi đã tạo ra cây cối để đốt lửa hay chính TA mới là Đấng đã tạo ra?

Xem tất cả bản dịch của câu này →

نَحْنُ جَعَلْنَٰهَا تَذْكِرَةً وَمَتَٰعًا لِّلْمُقْوِينَ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterTA đã làm cho (lửa) thành một vật nhắc nhở (về Hỏa Ngục) và TA đã làm cho nó thành một vật dụng cho những ai là khách lữ hành (trong các ngươi).

Xem tất cả bản dịch của câu này →

فَسَبِّحْ بِٱسْمِ رَبِّكَ ٱلْعَظِيمِ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterVì vậy, Ngươi (hỡi Thiên Sứ Muhammad) hãy tôn cao danh Thượng Đế của Ngươi, Đấng vĩ đại nhất.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

فَلَآ أُقْسِمُ بِمَوَٰقِعِ ٱلنُّجُومِ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterTA thề bởi vị trí và địa điểm của các vì sao.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

وَإِنَّهُۥ لَقَسَمٌ لَّوْ تَعْلَمُونَ عَظِيمٌ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterVà thực sự, đó là một lời thề trọng đại nếu các ngươi biết.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

إِنَّهُۥ لَقُرْءَانٌ كَرِيمٌ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterQuả thật, (những Lời được đọc cho các ngươi nghe – hỡi nhân loại) là Kinh Qur’an cao quý.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

فِى كِتَٰبٍ مَّكْنُونٍ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterNó nằm trong một Kinh Sách được cất kỹ (Lawhu-Al-Mahfuzh).

Xem tất cả bản dịch của câu này →

لَّا يَمَسُّهُۥٓ إِلَّا ٱلْمُطَهَّرُونَ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterKhông ai được phép chạm vào Nó ngoại trừ những người đã được thanh lọc.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

تَنزِيلٌ مِّن رَّبِّ ٱلْعَٰلَمِينَ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterMột sự mặc khải từ Thượng Đế của vũ trụ và vạn vật.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

أَفَبِهَٰذَا ٱلْحَدِيثِ أَنتُم مُّدْهِنُونَ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterPhải chăng đây là những lời mà các ngươi thờ ơ và bàng quan (hỡi những kẻ đa thần)?

Xem tất cả bản dịch của câu này →

وَتَجْعَلُونَ رِزْقَكُمْ أَنَّكُمْ تُكَذِّبُونَ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterThay vì các ngươi phải biết ơn những bổng lộc (mà Allah) đã ban cho các ngươi thì các ngươi lại quên ơn (Ngài).

Xem tất cả bản dịch của câu này →

فَلَوْلَآ إِذَا بَلَغَتِ ٱلْحُلْقُومَ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterVậy tại sao khi linh hồn lên đến cổ họng (lúc chết, các ngươi không can thiệp)?

Xem tất cả bản dịch của câu này →

وَأَنتُمْ حِينَئِذٍ تَنظُرُونَ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation Center(Sao lúc đó) các ngươi chỉ biết đưa mắt nhìn?

Xem tất cả bản dịch của câu này →

وَنَحْنُ أَقْرَبُ إِلَيْهِ مِنكُمْ وَلَٰكِن لَّا تُبْصِرُونَ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterTA (và các Thiên Thần của TA) ở gần y (người chết) hơn các ngươi, nhưng các ngươi không nhìn thấy.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

فَلَوْلَآ إِن كُنتُمْ غَيْرَ مَدِينِينَ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterNếu các ngươi cho rằng các ngươi không bị phán xét và thưởng phạt,

Xem tất cả bản dịch của câu này →

تَرْجِعُونَهَآ إِن كُنتُمْ صَٰدِقِينَ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterCác ngươi hãy đưa (hồn của người chết) trở lại (thân xác của y) xem nào nếu các ngươi là những kẻ nói thật.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

فَأَمَّآ إِن كَانَ مِنَ ٱلْمُقَرَّبِينَ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterVì vậy, nếu người chết là người thuộc những người gần kề (nơi Allah),

Xem tất cả bản dịch của câu này →

فَرَوْحٌ وَرَيْحَانٌ وَجَنَّتُ نَعِيمٍ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterY sẽ nghỉ ngơi an lành (sau đó) với phần bổng lộc tốt nơi Thiên Đàng hạnh phúc.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

وَأَمَّآ إِن كَانَ مِنْ أَصْحَٰبِ ٱلْيَمِينِ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterNếu (người chết) là người thuộc những người bạn của tay phải,

Xem tất cả bản dịch của câu này →

فَسَلَٰمٌ لَّكَ مِنْ أَصْحَٰبِ ٱلْيَمِينِ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation Center(Y sẽ được tiếp đón từ những người bạn của tay phải (với lời): “Chào an lành!”

Xem tất cả bản dịch của câu này →

وَأَمَّآ إِن كَانَ مِنَ ٱلْمُكَذِّبِينَ ٱلضَّآلِّينَ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterNhưng nếu (người chết) là người thuộc những kẻ phủ nhận, lạc lối,

Xem tất cả bản dịch của câu này →

فَنُزُلٌ مِّنْ حَمِيمٍ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterY sẽ được chiêu đãi bằng một loại nước cực sôi.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

وَتَصْلِيَةُ جَحِيمٍ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterY sẽ bị nướng trong Hỏa Ngục.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

إِنَّ هَٰذَا لَهُوَ حَقُّ ٱلْيَقِينِ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterQuả thật, đây là sự thật chắc chắn.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

فَسَبِّحْ بِٱسْمِ رَبِّكَ ٱلْعَظِيمِ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterVì vậy, Ngươi (Thiên Sứ Muhammad) hãy tôn cao danh Thượng Đế của Ngươi, Đấng vĩ đại nhất.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

Bạn đang tìm một chủ đề? Hãy thử tìm kiếm theo ý nghĩa — câu hỏi được tra trong cả 6.236 câu.
Ngôn ngữ — 70