caseriqTìm kiếm theo ý nghĩa trong Qur'an

Chương Al-Faatiha الفاتحة

7 câu · Makkah · thứ tự mặc khải 5

بِسْمِ ٱللَّهِ ٱلرَّحْمَٰنِ ٱلرَّحِيمِ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterNhân danh Allah, Đấng Độ Lượng, Đấng Khoan Dung

Xem tất cả bản dịch của câu này →

ٱلْحَمْدُ لِلَّهِ رَبِّ ٱلْعَٰلَمِينَ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterAlhamdulillah (xin tạ ơn, ca ngợi và tán dương Allah), Thượng Đế của vũ trụ và vạn vật.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

ٱلرَّحْمَٰنِ ٱلرَّحِيمِ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterĐấng Độ Lượng, Đấng Khoan Dung

Xem tất cả bản dịch của câu này →

مَٰلِكِ يَوْمِ ٱلدِّينِ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterĐấng Toàn Quyền của Ngày Thưởng Phạt

Xem tất cả bản dịch của câu này →

إِيَّاكَ نَعْبُدُ وَإِيَّاكَ نَسْتَعِينُ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterDuy chỉ Ngài bầy tôi thờ phượng và duy chỉ Ngài bầy tôi cầu xin phù hộ và trợ giúp.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

ٱهْدِنَا ٱلصِّرَٰطَ ٱلْمُسْتَقِيمَ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterXin Ngài hướng dẫn bầy tôi đến với con đường ngay chính,

Xem tất cả bản dịch của câu này →

صِرَٰطَ ٱلَّذِينَ أَنْعَمْتَ عَلَيْهِمْ غَيْرِ ٱلْمَغْضُوبِ عَلَيْهِمْ وَلَا ٱلضَّآلِّينَ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterCon đường của những người đã được Ngài ban cho ân huệ, không phải con đường của những kẻ đã bị Ngài giận dữ và cũng không phải con đường của những kẻ lạc lối.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

Bạn đang tìm một chủ đề? Hãy thử tìm kiếm theo ý nghĩa — câu hỏi được tra trong cả 6.236 câu.
Ngôn ngữ — 70