caseriqTìm kiếm theo ý nghĩa trong Qur'an

Chương At-Tin التين

8 câu · Makkah · thứ tự mặc khải 28

بِّسْمِ ٱللَّهِ ٱلرَّحْمَٰنِ ٱلرَّحِيمِ وَٱلتِّينِ وَٱلزَّيْتُونِ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterThề bởi cây Sung và cây Ô-liu.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

وَطُورِ سِينِينَ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterThề bởi ngọn núi Sinai.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

وَهَٰذَا ٱلْبَلَدِ ٱلْأَمِينِ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterThề bởi thành phố an bình này (Makkah).

Xem tất cả bản dịch của câu này →

لَقَدْ خَلَقْنَا ٱلْإِنسَٰنَ فِىٓ أَحْسَنِ تَقْوِيمٍ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterQuả thật, TA (Allah) đã tạo ra con người với một hình thể tốt đẹp nhất.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

ثُمَّ رَدَدْنَٰهُ أَسْفَلَ سَٰفِلِينَ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterSau đó, TA sẽ đưa y xuống nơi thấp nhất của mức thấp nhất (vì tội lỗi).

Xem tất cả bản dịch của câu này →

إِلَّا ٱلَّذِينَ ءَامَنُوا۟ وَعَمِلُوا۟ ٱلصَّٰلِحَٰتِ فَلَهُمْ أَجْرٌ غَيْرُ مَمْنُونٍ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterNgoại trừ những người có đức tin và hành thiện, họ sẽ được phần thưởng vô tận.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

فَمَا يُكَذِّبُكَ بَعْدُ بِٱلدِّينِ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterVậy điều gì khiến ngươi (hỡi con người) phủ nhận việc phán xét và thưởng phạt sau khi (ngươi chứng kiến nhiều dấu hiệu về quyền năng của Allah)?

Xem tất cả bản dịch của câu này →

أَلَيْسَ ٱللَّهُ بِأَحْكَمِ ٱلْحَٰكِمِينَ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterKhông phải Allah là Đấng phân định công bằng nhất đó sao?

Xem tất cả bản dịch của câu này →

Bạn đang tìm một chủ đề? Hãy thử tìm kiếm theo ý nghĩa — câu hỏi được tra trong cả 6.236 câu.
Ngôn ngữ — 70