Chương Ash-Sharh الشرح
8 câu · Makkah · thứ tự mặc khải 12
بِسْمِ ٱللَّهِ ٱلرَّحْمَٰنِ ٱلرَّحِيمِ أَلَمْ نَشْرَحْ لَكَ صَدْرَكَ
Vietnamese Translation - Rowwad Translation Center(Hỡi Thiên Sứ Muhammad!) Chẳng phải TA (Allah) đã không mở rộng lồng ngực của Ngươi ư?
Xem tất cả bản dịch của câu này →
وَوَضَعْنَا عَنكَ وِزْرَكَ
Vietnamese Translation - Rowwad Translation Center(Chẳng phải) TA đã lấy đi khỏi Ngươi gánh nặng,
Xem tất cả bản dịch của câu này →
ٱلَّذِىٓ أَنقَضَ ظَهْرَكَ
Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterĐã đè nặng trên lưng Ngươi?
Xem tất cả bản dịch của câu này →
وَرَفَعْنَا لَكَ ذِكْرَكَ
Vietnamese Translation - Rowwad Translation Center(Chẳng phải) TA đã nâng cao danh tiếng của Ngươi?
Xem tất cả bản dịch của câu này →
فَإِنَّ مَعَ ٱلْعُسْرِ يُسْرًا
Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterQuả thật, đi cùng với khó khăn là sự dễ dàng.
Xem tất cả bản dịch của câu này →
إِنَّ مَعَ ٱلْعُسْرِ يُسْرًا
Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterQuả thật, đi cùng với khó khăn là sự dễ dàng.
Xem tất cả bản dịch của câu này →
فَإِذَا فَرَغْتَ فَٱنصَبْ
Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterVì vậy, khi Ngươi đã hoàn thành (nhiệm vụ của mình), Ngươi hãy đứng dậy (cho lễ nguyện Salah).
Xem tất cả bản dịch của câu này →
وَإِلَىٰ رَبِّكَ فَٱرْغَب
Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterVà Ngươi hãy hướng đến Thượng Đế của Ngươi mà hy vọng và nguyện cầu.
Xem tất cả bản dịch của câu này →
Bạn đang tìm một chủ đề? Hãy thử tìm kiếm theo ý nghĩa — câu hỏi được tra trong cả 6.236 câu.
→