caseriqTìm kiếm theo ý nghĩa trong Qur'an

Chương Al-Qaari'a القارعة

11 câu · Makkah · thứ tự mặc khải 30

بِسْمِ ٱللَّهِ ٱلرَّحْمَٰنِ ٱلرَّحِيمِ ٱلْقَارِعَةُ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterAl-Qari’ah!

Xem tất cả bản dịch của câu này →

مَا ٱلْقَارِعَةُ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterAl-Qari’ah là gì vậy?

Xem tất cả bản dịch của câu này →

وَمَآ أَدْرَىٰكَ مَا ٱلْقَارِعَةُ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterNgươi (Thiên Sứ Muhammad) có biết Al-Qari’ah là gì không?

Xem tất cả bản dịch của câu này →

يَوْمَ يَكُونُ ٱلنَّاسُ كَٱلْفَرَاشِ ٱلْمَبْثُوثِ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterĐó là Ngày mà con người sẽ giống như những con bướm bay tán loạn.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

وَتَكُونُ ٱلْجِبَالُ كَٱلْعِهْنِ ٱلْمَنفُوشِ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterVà những ngọn núi sẽ giống như những sợi lông cừu nhẹ nhàng bay đi.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

فَأَمَّا مَن ثَقُلَتْ مَوَٰزِينُهُۥ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterVì vậy, đối với ai mà chiếc cân (chứa việc thiện) của y nặng.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

فَهُوَ فِى عِيشَةٍ رَّاضِيَةٍ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterY sẽ có được một đời sống hài lòng và toại nguyện (nơi Thiên Đàng).

Xem tất cả bản dịch của câu này →

وَأَمَّا مَنْ خَفَّتْ مَوَٰزِينُهُۥ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterCòn đối với ai mà chiếc cân (chứa việc thiện) của y nhẹ.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

فَأُمُّهُۥ هَاوِيَةٌ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterChỗ ở của y sẽ là Hawiyah.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

وَمَآ أَدْرَىٰكَ مَا هِيَهْ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterNgươi (Thiên Sứ Muhammad) biết Hawiyah là gì không?

Xem tất cả bản dịch của câu này →

نَارٌ حَامِيَةٌۢ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation Center(Đó là) ngọn lửa cháy dữ dội.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

Bạn đang tìm một chủ đề? Hãy thử tìm kiếm theo ý nghĩa — câu hỏi được tra trong cả 6.236 câu.
Ngôn ngữ — 70