Chương Az-Zalzala الزلزلة
8 câu · Madinah · thứ tự mặc khải 93
بِسْمِ ٱللَّهِ ٱلرَّحْمَٰنِ ٱلرَّحِيمِ إِذَا زُلْزِلَتِ ٱلْأَرْضُ زِلْزَالَهَا
Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterKhi trái đất rung chuyển mạnh bởi trận động đất (cuối cùng) của nó.
Xem tất cả bản dịch của câu này →
وَأَخْرَجَتِ ٱلْأَرْضُ أَثْقَالَهَا
Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterVà trái đất sẽ trút bỏ mọi gánh nặng của nó ra ngoài.
Xem tất cả bản dịch của câu này →
وَقَالَ ٱلْإِنسَٰنُ مَا لَهَا
Vietnamese Translation - Rowwad Translation Center(Lúc đó), con người sẽ nói: Có chuyện gì xảy ra với (trái đất) vậy?
Xem tất cả bản dịch của câu này →
يَوْمَئِذٍ تُحَدِّثُ أَخْبَارَهَا
Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterVào Ngày đó, (trái đất) sẽ nói hết về mọi sự việc xảy ra trên lưng nó.
Xem tất cả bản dịch của câu này →
بِأَنَّ رَبَّكَ أَوْحَىٰ لَهَا
Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterBởi Thượng Đế của Ngươi (Thiên Sứ Muhammad) đã mặc khải cho nó (và ra lệnh cho nó làm điều đó).
Xem tất cả bản dịch của câu này →
يَوْمَئِذٍ يَصْدُرُ ٱلنَّاسُ أَشْتَاتًا لِّيُرَوْا۟ أَعْمَٰلَهُمْ
Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterVào Ngày đó, con người sẽ đi ra và phân thành từng đoàn đến để chứng kiến các việc làm của họ.
Xem tất cả bản dịch của câu này →
فَمَن يَعْمَلْ مِثْقَالَ ذَرَّةٍ خَيْرًا يَرَهُۥ
Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterVì vậy, bất cứ ai hành thiện dù việc thiện đó chỉ nhỏ bằng hạt bụi, y cũng sẽ thấy nó.
Xem tất cả bản dịch của câu này →
وَمَن يَعْمَلْ مِثْقَالَ ذَرَّةٍ شَرًّا يَرَهُۥ
Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterVà bất cứ ai làm việc xấu dù việc xấu đó chỉ nhỏ bằng hạt bụi, y cũng sẽ thấy nó.
Xem tất cả bản dịch của câu này →
Bạn đang tìm một chủ đề? Hãy thử tìm kiếm theo ý nghĩa — câu hỏi được tra trong cả 6.236 câu.
→