caseriqTìm kiếm theo ý nghĩa trong Qur'an

Chương Al-Humaza الهمزة

9 câu · Makkah · thứ tự mặc khải 32

بِسْمِ ٱللَّهِ ٱلرَّحْمَٰنِ ٱلرَّحِيمِ وَيْلٌ لِّكُلِّ هُمَزَةٍ لُّمَزَةٍ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterThật tai hại cho kẻ vu khống và nói xấu người khác.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

ٱلَّذِى جَمَعَ مَالًا وَعَدَّدَهُۥ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterKẻ chỉ biết tích lũy tiền bạc và đếm đi đếm lại.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

يَحْسَبُ أَنَّ مَالَهُۥٓ أَخْلَدَهُۥ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterY tưởng rằng tiền bạc và của cải sẽ làm cho y sống mãi.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

كَلَّا لَيُنۢبَذَنَّ فِى ٱلْحُطَمَةِ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterKhông! Chắc chắn y sẽ bị ném vào Hutamah.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

وَمَآ أَدْرَىٰكَ مَا ٱلْحُطَمَةُ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterNgươi (Thiên Sứ Muhammad) biết Hutamah là gì không?

Xem tất cả bản dịch của câu này →

نَارُ ٱللَّهِ ٱلْمُوقَدَةُ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterĐó là lửa của Allah, được đốt cháy lên.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

ٱلَّتِى تَطَّلِعُ عَلَى ٱلْأَفْـِٔدَةِ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterNó sẽ bốc lên tận các quả tim.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

إِنَّهَا عَلَيْهِم مُّؤْصَدَةٌ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterQuả thật, nó sẽ bao vây chúng.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

فِى عَمَدٍ مُّمَدَّدَةٍۭ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterBên trong các cột lửa cháy tỏa rộng.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

Bạn đang tìm một chủ đề? Hãy thử tìm kiếm theo ý nghĩa — câu hỏi được tra trong cả 6.236 câu.
Ngôn ngữ — 70