caseriqTìm kiếm theo ý nghĩa trong Qur'an

Chương Al-Fil الفيل

5 câu · Makkah · thứ tự mặc khải 19

بِسْمِ ٱللَّهِ ٱلرَّحْمَٰنِ ٱلرَّحِيمِ أَلَمْ تَرَ كَيْفَ فَعَلَ رَبُّكَ بِأَصْحَٰبِ ٱلْفِيلِ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation Center(Này hỡi Muhammad!) Ngươi đã không thấy cách Thượng Đế của Ngươi đối xử với đoàn quân cưỡi voi ư?

Xem tất cả bản dịch của câu này →

أَلَمْ يَجْعَلْ كَيْدَهُمْ فِى تَضْلِيلٍ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterChẳng phải Ngài đã phá hỏng kế hoạch của bọn chúng?

Xem tất cả bản dịch của câu này →

وَأَرْسَلَ عَلَيْهِمْ طَيْرًا أَبَابِيلَ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterChẳng phải Ngài đã gửi đàn chim bay đến thành từng đoàn đến tiêu diệt chúng?

Xem tất cả bản dịch của câu này →

تَرْمِيهِم بِحِجَارَةٍ مِّن سِجِّيلٍ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation Center(Đàn chim) đã ném chúng với những viên đá Sijjil.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

فَجَعَلَهُمْ كَعَصْفٍ مَّأْكُولٍۭ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterLàm chúng chết la liệt như những cọng rạ khô sau mùa gặt hái.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

Bạn đang tìm một chủ đề? Hãy thử tìm kiếm theo ý nghĩa — câu hỏi được tra trong cả 6.236 câu.
Ngôn ngữ — 70