caseriqTìm kiếm theo ý nghĩa trong Qur'an

Chương Al-Maa'un الماعون

7 câu · Makkah · thứ tự mặc khải 17

بِسْمِ ٱللَّهِ ٱلرَّحْمَٰنِ ٱلرَّحِيمِ أَرَءَيْتَ ٱلَّذِى يُكَذِّبُ بِٱلدِّينِ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterNgươi có thấy kẻ phủ nhận Ngày Phán Xét và Thưởng Phạt không?

Xem tất cả bản dịch của câu này →

فَذَٰلِكَ ٱلَّذِى يَدُعُّ ٱلْيَتِيمَ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterVì đó là kẻ xua đuổi trẻ mồ côi.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

وَلَا يَحُضُّ عَلَىٰ طَعَامِ ٱلْمِسْكِينِ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterHắn cũng không thúc giục việc nuôi ăn người túng thiếu.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

فَوَيْلٌ لِّلْمُصَلِّينَ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterThật khốn thay cho những người dâng lễ nguyện Salah.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

ٱلَّذِينَ هُمْ عَن صَلَاتِهِمْ سَاهُونَ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation Center(Đó là) những kẻ lơ là, xao lãng trong việc dâng lễ nguyện của mình.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

ٱلَّذِينَ هُمْ يُرَآءُونَ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterNhững kẻ chỉ muốn phô trương cho người khác nhìn thấy.

Xem tất cả bản dịch của câu này →

وَيَمْنَعُونَ ٱلْمَاعُونَ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation CenterVà chúng thường từ chối giúp đỡ những vật dụng cần thiết (cho người láng giềng).

Xem tất cả bản dịch của câu này →

Bạn đang tìm một chủ đề? Hãy thử tìm kiếm theo ý nghĩa — câu hỏi được tra trong cả 6.236 câu.
Ngôn ngữ — 70