caseriqTìm kiếm theo ý nghĩa trong Qur'an

Chương Al-Kaafiroon الكافرون

6 câu · Makkah · thứ tự mặc khải 18

بِسْمِ ٱللَّهِ ٱلرَّحْمَٰنِ ٱلرَّحِيمِ قُلْ يَٰٓأَيُّهَا ٱلْكَٰفِرُونَ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation Center(Hỡi Thiên Sứ Muhammad!) Ngươi hãy nói: “Này hỡi những kẻ vô đức tin!”

Xem tất cả bản dịch của câu này →

لَآ أَعْبُدُ مَا تَعْبُدُونَ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation Center“Ta không thờ những thần linh (bục tượng) mà các người thờ phượng.”

Xem tất cả bản dịch của câu này →

وَلَآ أَنتُمْ عَٰبِدُونَ مَآ أَعْبُدُ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation Center“Và các người cũng không thờ phượng Đấng mà Ta thờ phượng.”

Xem tất cả bản dịch của câu này →

وَلَآ أَنَا۠ عَابِدٌ مَّا عَبَدتُّمْ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation Center“Và Ta chưa bao giờ là người thờ phượng những gì mà các người đã tôn thờ.”

Xem tất cả bản dịch của câu này →

وَلَآ أَنتُمْ عَٰبِدُونَ مَآ أَعْبُدُ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation Center“Và các người sẽ không thờ phượng Đấng mà Ta đang thờ phượng.”

Xem tất cả bản dịch của câu này →

لَكُمْ دِينُكُمْ وَلِىَ دِينِ

Vietnamese Translation - Rowwad Translation Center“Các người có tôn giáo của các người và Ta có tôn giáo của Ta.”

Xem tất cả bản dịch của câu này →

Bạn đang tìm một chủ đề? Hãy thử tìm kiếm theo ý nghĩa — câu hỏi được tra trong cả 6.236 câu.
Ngôn ngữ — 70